Salford City F.C. vs Port Vale F.C.
Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 1-0 Port Vale F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 2 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 4, hòa 1, Port Vale F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 33
- Sân vận động
- The Peninsula Stadium, Salford, Greater Manchester
- Trọng tài
- T. Nield
- Phong độ
- LLWWD Salford City F.C.
- DDLLW Port Vale F.C.
- 4' James Gibbons
- 9' ▲ A. Hurst ▼ C. Montaño
- 37' ▲ S. Brisley ▼ J. Gibbons
- 45' I. Henderson · A. Hunter 1-0
- HT1-0
- 47' Jason Lowe
- 53' Ian Henderson
- 62' Ibou Touray
- 71' ▲ J. Taylor ▼ D. Whitehead
- 72' ▲ K. Guthrie ▼ T. Robinson
- 72' ▲ M. Cullen ▼ L. Joyce
- 82' ▲ R. Gotts ▼ B. Thomas-Asante
- 86' ▲ E. Dieseruvwe ▼ A. Hunter
- 90' Shaun Brisley
- FT1-0
Đội hình
- 1V. Hladký 7.2
- 6T. Clarke 7.2
- 16J. Turnbull 7.2
- 3I. Touray 6.2
- 12D. Bernard 7.3
- 25P. Coutts 7.6
- 17R. Towell 6.3
- 4J. Lowe 6.7
- 10A. Hunter ⇢ ▼ 86' 7.5
- 40I. Henderson ⚽ 7.3
- 37B. Thomas-Asante ▼ 82' 7.0
Dự bị 7
- 24R. Gotts ▲ 82' 6.3
- 20E. Dieseruvwe ▲ 86' 6.2
- 5A. Eastham
- 19J. Wilson
- 31W. Evans
- 11Bruno Andrade
- 18O. Threlkeld
- 1S. Brown 6.7
- 5L. Legge 6.9
- 6N. Smith 6.6
- 2J. Gibbons ▼ 37' 6.7
- 3A. Crookes 6.5
- 4L. Joyce ▼ 72' 6.5
- 18D. Whitehead ▼ 71' 6.6
- 11C. Montaño ▼ 9' 6.3
- 10T. Conlon 7.2
- 12T. Robinson ▼ 72' 6.2
- 21D. Rodney 6.7
Dự bị 7
- 27A. Hurst ▲ 9' 6.6
- 16S. Brisley ▲ 37' 6.3
- 17J. Taylor ▲ 71' 6.6
- 14K. Guthrie ▲ 72' 6.7
- 13M. Cullen ▲ 72' 6.3
- 32T. Scott
- 20S. Burgess
Thống kê
03⚑2
⚑420
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm5
4Trúng đích0
5Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn2
2Phạt góc4
2Việt vị1
13Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
0Cứu thua3
428Chuyền bóng362
282Chuyền chính xác204
66%Chính xác chuyền56%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 61 - 39 | +22 | 82 | |
| 2 | 46 | 73 - 49 | +24 | 80 | |
| 3 | 46 | 59 - 50 | +9 | 79 | |
| 4 | 46 | 69 - 58 | +11 | 78 | |
| 5 | 46 | 57 - 42 | +15 | 73 | |
| 6 | 46 | 59 - 51 | +8 | 73 | |
| 7 | 46 | 55 - 50 | +5 | 73 | |
| 8 | 46 | 54 - 34 | +20 | 71 | |
| 9 | 46 | 71 - 50 | +21 | 70 | |
| 10 | 46 | 60 - 51 | +9 | 66 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 61 | |
| 12 | 46 | 56 - 62 | -6 | 61 | |
| 13 | 46 | 57 - 57 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 41 - 41 | 0 | 60 | |
| 15 | 46 | 48 - 53 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 57 - 55 | +2 | 58 | |
| 17 | 46 | 52 - 61 | -9 | 57 | |
| 18 | 46 | 72 - 81 | -9 | 54 | |
| 19 | 46 | 45 - 53 | -8 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 61 | -17 | 51 | |
| 21 | 46 | 53 - 59 | -6 | 50 | |
| 22 | 46 | 41 - 64 | -23 | 48 | |
| 23 | 46 | 29 - 58 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 69 | -32 | 43 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu57
67Ghi được74
60Thủng lưới71
1.14Bàn thắng mỗi trận1.3
25Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai34