Port Vale F.C. vs Salford City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Port Vale F.C. 1-0 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 17 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Port Vale F.C. thắng 5, hòa 1, Salford City F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 6
- Sân vận động
- Vale Park, Stoke-on-Trent, Staffordshire
- Trọng tài
- J. Adcock
- Phong độ
- DDLLW Port Vale F.C.
- LLWWD Salford City F.C.
- 16' Devante Rodney
- HT0-0
- 60' ▲ B. Thomas-Asante ▼ Bruno Andrade
- 68' ▲ A. Denny ▼ D. Gibson
- 79' ▲ T. Robinson ▼ D. Rodney
- 86' C. Montaño · D. Worrall 1-0
- 89' ▲ T. Elliott ▼ I. Henderson
- 90'+4 ▲ S. Brisley ▼ D. Whitehead
- FT1-0
Đội hình
- 1S. Brown 8.6
- 5L. Legge 6.9
- 24D. Fitzpatrick 7.2
- 6N. Smith 7.2
- 17M. Clark 7.0
- 7D. Worrall ⇢ 7.7
- 4L. Joyce 6.6
- 18D. Whitehead ▼ 90' 7.3
- 11C. Montaño ⚽ 7.3
- 10T. Conlon 6.6
- 21D. Rodney ▼ 79' 5.9
Dự bị 6
- 12T. Robinson ▲ 79' 6.3
- 16S. Brisley ▲ 90'
- 3A. Crookes
- 30D. Visser
- 20S. Burgess
- 9T. Pope
- 1V. Hladký 7.3
- 5A. Eastham 6.9
- 16J. Turnbull 7.2
- 3I. Touray 7.2
- 32T. Golden 7.7
- 8D. Gibson ▼ 68' 6.3
- 4J. Lowe 6.6
- 10A. Hunter 6.9
- 40I. Henderson ▼ 89' 6.2
- 11Bruno Andrade ▼ 60' 6.3
- 19J. Wilson 7.2
Dự bị 7
- 37B. Thomas-Asante ▲ 60' 6.5
- 28A. Denny ▲ 68' 6.3
- 9T. Elliott ▲ 89' 6.3
- 31W. Evans
- 6T. Clarke
- 18O. Threlkeld
- 7L. Armstrong
Thống kê
01⚑6
⚑700
40%Kiểm soát bóng60%
14Dứt điểm15
5Trúng đích7
6Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn1
6Phạt góc7
1Việt vị2
16Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
7Cứu thua4
311Chuyền bóng481
200Chuyền chính xác366
64%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 61 - 39 | +22 | 82 | |
| 2 | 46 | 73 - 49 | +24 | 80 | |
| 3 | 46 | 59 - 50 | +9 | 79 | |
| 4 | 46 | 69 - 58 | +11 | 78 | |
| 5 | 46 | 57 - 42 | +15 | 73 | |
| 6 | 46 | 59 - 51 | +8 | 73 | |
| 7 | 46 | 55 - 50 | +5 | 73 | |
| 8 | 46 | 54 - 34 | +20 | 71 | |
| 9 | 46 | 71 - 50 | +21 | 70 | |
| 10 | 46 | 60 - 51 | +9 | 66 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 61 | |
| 12 | 46 | 56 - 62 | -6 | 61 | |
| 13 | 46 | 57 - 57 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 41 - 41 | 0 | 60 | |
| 15 | 46 | 48 - 53 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 57 - 55 | +2 | 58 | |
| 17 | 46 | 52 - 61 | -9 | 57 | |
| 18 | 46 | 72 - 81 | -9 | 54 | |
| 19 | 46 | 45 - 53 | -8 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 61 | -17 | 51 | |
| 21 | 46 | 53 - 59 | -6 | 50 | |
| 22 | 46 | 41 - 64 | -23 | 48 | |
| 23 | 46 | 29 - 58 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 69 | -32 | 43 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu59
74Ghi được67
71Thủng lưới60
1.3Bàn thắng mỗi trận1.14
16Giữ sạch lưới25
26Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai33