Cambridge United F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Milton Keynes Dons F.C.

Cambridge United F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cambridge United F.C. 1-1 Milton Keynes Dons F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Cambridge United F.C. thắng 1, hòa 3, Milton Keynes Dons F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 35
Phong độ
LLWDW Cambridge United F.C.
DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
  1. HT0-0
  2. 54' Jon Mellish
  3. 55' Jack Sanders
  4. 65' S. Lavery S. Kaikai
  5. 66' K. Smith P. Mpanzu
  6. 66' E. Nevitt L. Appere
  7. 74' A. Nemane G. Jones
  8. 74' S. Hogan D. Crowley
  9. 75' S. Lavery 1-0
  10. 80' B. Purrington L. Bennett
  11. 80' S. Raggett B. Knight
  12. 82' A. Collins J. Sanders
  13. 82' J. Tomlinson J. Mellish
  14. 83' Elliott Nevitt
  15. 90'+3 C. Lemonheigh-Evans M. Ekpiteta
  16. 90' 1-1 A. Collins11m
  17. FT1-1

Đội hình

Cambridge United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Neil Harris
  1. 1J. Eastwood 6.9
  2. 26J. Gibbons 7.3
  3. 23M. Jobe 7.0
  4. 6K. Watts 6.6
  5. 2L. Bennett ▼ 80' 6.5
  6. 4D. Ball 6.6
  7. 17P. Mpanzu ▼ 66' 6.5
  8. 7J. Brophy 6.7
  9. 11S. Kaikai ▼ 65' 6.3
  10. 14B. Knight ▼ 80' 6.5
  11. 9L. Appere ▼ 66' 5.9

Dự bị 7

  1. 25B. Hughes
  2. 8K. Smith ▲ 66' 6.5
  3. 3B. Purrington ▲ 80' 6.3
  4. 19S. Lavery ▲ 65' 7.5
  5. 24E. Nevitt ▲ 66' 6.6
  6. 28S. Raggett ▲ 80' 5.9
  7. 27G. McConnell
Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Paul Warne
  1. 1C. MacGillivray 6.5
  2. 21M. Ekpiteta ▼ 90' 7.2
  3. 25C. Nelson 7.2
  4. 32J. Sanders ▼ 82' 6.2
  5. 2G. Jones ▼ 74' 6.7
  6. 15L. Offord 6.6
  7. 7D. Crowley ▼ 74' 6.9
  8. 22J. Mellish ▼ 82' 6.3
  9. 26B. Wiles 6.9
  10. 8A. Gilbey 6.6
  11. 29R. Hepburn-Murphy 6.0

Dự bị 7

  1. 27C. Trueman
  2. 10A. Collins ▲ 82' 7.0
  3. 16A. Nemane ▲ 74' 7.0
  4. 17J. Leko
  5. 14J. Tomlinson ▲ 82' 6.3
  6. 24C. Lemonheigh-Evans ▲ 90'
  7. 9S. Hogan ▲ 74' 6.2

Thống kê

013
220
45%Kiểm soát bóng55%
7Dứt điểm9
3Trúng đích4
2Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
3Phạt góc2
1Việt vị2
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
282Chuyền bóng340
141Chuyền chính xác183
50%Chính xác chuyền54%
1.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu56
98Ghi được96
51Thủng lưới68
1.58Bàn thắng mỗi trận1.71
27Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn31
53Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu