Milton Keynes Dons F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Cambridge United F.C.

Milton Keynes Dons F.C. vs Cambridge United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 1-0 Cambridge United F.C. tại League One, 11 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 5, hòa 3, Cambridge United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 36
Sân vận động
Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
Trọng tài
K. Stroud
Phong độ
DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
LLWDW Cambridge United F.C.
  1. 35' M. Eisa 1-0
  2. 37' Sam Smith
  3. 37' Lloyd Jones
  4. HT1-0
  5. 59' H. Knibbs C. McGrandles
  6. 59' L. O'Neil J. Lankester
  7. 59' J. Ironside S. Tracey
  8. 61' W. Grigg N. Holland
  9. 66' H. Lawrence D. Lewington
  10. 66' J. McEachran D. Devoy
  11. 70' G. Williams L. Bennett
  12. 70' S. Seddon R. Bennett
  13. 77' M. Dean M. Eisa
  14. 78' B. Johnson C. Grant
  15. 81' Steve Seddon
  16. 90'+4 James Brophy
  17. FT1-0

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Jackson
  1. 1J. Cumming 7.3
  2. 2T. Watson 7.3
  3. 4J. Tucker 7.2
  4. 3D. Lewington ▼ 66' 6.9
  5. 24S. Kaikai 7.2
  6. 28D. Devoy ▼ 66' 6.5
  7. 42P. Maghoma 7.0
  8. 21D. Harvie 6.3
  9. 16C. Grant ▼ 78' 7.2
  10. 10M. Eisa ▼ 77' 7.3
  11. 11N. Holland ▼ 61' 6.9

Dự bị 7

  1. 9W. Grigg ▲ 61' 6.6
  2. 22H. Lawrence ▲ 66' 6.5
  3. 6J. McEachran ▲ 66' 6.6
  4. 29M. Dean ▲ 77' 6.7
  5. 14B. Johnson ▲ 78' 6.7
  6. 23F. Ravizzoli
  7. 8E. Robson
Cambridge United F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Bonner
  1. 1D. Mitov 6.2
  2. 23M. Morrison 7.3
  3. 21R. Bennett ▼ 70' 6.6
  4. 6L. Jones 6.9
  5. 28L. Bennett ▼ 70' 6.7
  6. 24C. McGrandles ▼ 59' 6.9
  7. 4P. Digby 6.7
  8. 7J. Brophy 6.7
  9. 14J. Lankester ▼ 59' 6.7
  10. 10S. Smith 6.9
  11. 18S. Tracey ▼ 59' 6.7

Dự bị 7

  1. 26H. Knibbs ▲ 59' 6.3
  2. 8L. O'Neil ▲ 59' 6.3
  3. 9J. Ironside ▲ 59' 6.5
  4. 2G. Williams ▲ 70' 6.7
  5. 42S. Seddon ▲ 70' 6.7
  6. 25W. Mannion
  7. 27B. Worman

Thống kê

006
340
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm6
2Trúng đích3
7Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
6Phạt góc3
3Việt vị3
9Phạm lỗi14
0Thẻ vàng4
3Cứu thua1
401Chuyền bóng463
299Chuyền chính xác335
75%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu59
74Ghi được55
81Thủng lưới88
1.23Bàn thắng mỗi trận0.93
18Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn27
45Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu