Cambridge United F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.
Tỷ số chung cuộc: Cambridge United F.C. 0-1 Milton Keynes Dons F.C. tại League One, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Cambridge United F.C. thắng 1, hòa 3, Milton Keynes Dons F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 39
- Sân vận động
- Abbey Stadium, Cambridge, Cambridgeshire
- Trọng tài
- S. Barrott
- Phong độ
- LLWDW Cambridge United F.C.
- DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
- 11' David Kasumu
- 22' Paul Digby
- HT0-0
- 51' Warren O'Hora
- 54' ▲ J. McEachran ▼ D. Kasumu
- 60' 0-1 W. O'Hora · M. Eisa
- 71' ▲ W. Hoolahan ▼ H. Knibbs
- 73' ▲ H. Boateng ▼ T. Parrott
- 77' ▲ J. Lankester ▼ S. Smith
- 78' ▲ A. May ▼ L. ONeil
- 83' ▲ C. Wickham ▼ M. Eisa
- 88' Conor Coventry
- FT0-1
Đội hình
- 1D. Mitov 6.6
- 6L. Jones 6.9
- 8L. O'Neil 6.7
- 2G. Williams 7.2
- 15J. Okedina 6.9
- 11H. Dunk 7.7
- 4P. Digby 6.9
- 7J. Brophy 7.2
- 9J. Ironside 6.2
- 26H. Knibbs ▼ 71' 6.0
- 10S. Smith ▼ 77' 7.0
Dự bị 7
- 14W. Hoolahan ▲ 71' 6.6
- 23J. Lankester ▲ 77' 6.6
- 19A. May ▲ 78' 6.6
- 27B. Worman
- 24S. Sherring
- 17L. Tolaj
- 25W. Mannion
- 1J. Cumming 7.2
- 3D. Lewington 7.5
- 21D. Harvie 6.7
- 5W. O'Hora ⚽ 7.6
- 6H. Darling 7.2
- 29K. Kessler
- 8D. Kasumu ▼ 54' 6.5
- 9S. Twine 7.0
- 14C. Coventry 7.9
- 10M. Eisa ⇢ ▼ 83' 6.9
- 20T. Parrott ▼ 73' 6.5
Dự bị 7
- 16J. McEachran ▲ 54' 6.5
- 18H. Boateng ▲ 73' 6.2
- 19C. Wickham ▲ 83' 6.6
- 17D. Kemp
- 11T. Corbeanu
- 23F. Ravizzoli
- 7M. Smith
Thống kê
01⚑1
⚑830
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm8
2Trúng đích4
7Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
1Phạt góc8
2Việt vị0
14Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
3Cứu thua1
361Chuyền bóng508
262Chuyền chính xác401
73%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu59
77Ghi được93
93Thủng lưới69
1.24Bàn thắng mỗi trận1.58
18Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn32
45Hiệp hai45