Milton Keynes Dons F.C. vs Cambridge United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 4-1 Cambridge United F.C. tại League One, 13 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 5, hòa 3, Cambridge United F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 17
- Sân vận động
- Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
- Trọng tài
- S. Stockbridge
- Phong độ
- DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
- LLWDW Cambridge United F.C.
- 13' S. Twine · M. Watters 1-0
- 25' M. Watters · S. Twine 2-0
- 36' S. Twine 3-0
- 42' Jubril Okedina
- HT3-0
- 46' ▲ H. Dunk ▼ C. Masterson
- 50' George Williams
- 60' David Kasumu
- 70' ▲ E. Robson ▼ J. McEachran
- 76' ▲ T. Watson ▼ D. Harvie
- 76' M. Watters · S. Twine 4-0
- 80' ▲ A. Baldwin ▼ P. Kioso
- 82' 4-1 S. Smith · G. Williams
- 83' ▲ A. May ▼ J. Weir
- 83' ▲ H. Knibbs ▼ S. Smith
- FT4-1
Đội hình
- 1A. Fisher 7.0
- 3D. Lewington 6.9
- 21D. Harvie ▼ 76' 7.0
- 5W. O'Hora 6.9
- 6H. Darling 7.0
- 30P. Kioso ▼ 80' 7.5
- 16J. McEachran ▼ 70' 6.9
- 8D. Kasumu 7.3
- 9S. Twine ⚽2 ⇢2 9.6
- 7M. O'Riley 7.0
- 36M. Watters ⚽2 ⇢ 9.3
Dự bị 7
- 17E. Robson ▲ 70' 6.5
- 2T. Watson ▲ 76' 6.2
- 15A. Baldwin ▲ 80' 6.3
- 18H. Boateng
- 10M. Eisa
- 23F. Ravizzoli
- 14J. Martin
- 1D. Mitov 6.0
- 2G. Williams ⇢ 6.3
- 24C. Masterson ▼ 46' 6.2
- 15J. Okedina 6.2
- 3J. Iredale 6.3
- 14W. Hoolahan 6.7
- 4P. Digby 7.2
- 7J. Brophy 6.2
- 16J. Weir ▼ 83' 6.5
- 9J. Ironside 6.3
- 10S. Smith ⚽ ▼ 83' 6.9
Dự bị 7
- 11H. Dunk ▲ 46' 6.6
- 19A. May ▲ 83' 6.5
- 26H. Knibbs ▲ 83' 6.3
- 27B. Worman
- 17L. Davies
- 13K. McKenzie-Lyle
- 22L. Simper
Thống kê
01⚑3
⚑320
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm7
8Trúng đích4
2Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn1
3Phạt góc3
1Việt vị5
8Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
3Cứu thua4
528Chuyền bóng439
449Chuyền chính xác367
85%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu62
93Ghi được77
69Thủng lưới93
1.58Bàn thắng mỗi trận1.24
18Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn32
45Hiệp hai45