Cambridge United F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Milton Keynes Dons F.C.

Cambridge United F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cambridge United F.C. 1-0 Milton Keynes Dons F.C. tại League One, 30 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Cambridge United F.C. thắng 1, hòa 3, Milton Keynes Dons F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 1
Sân vận động
Abbey Stadium, Cambridge, Cambridgeshire
Trọng tài
J. Busby
Phong độ
LLWDW Cambridge United F.C.
DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
  1. 9' Harvey Knibbs
  2. 17' H. Knibbs · J. Brophy 1-0
  3. 37' B. Johnson J. McEachran
  4. 41' Henry Lawrence
  5. HT1-0
  6. 57' Warren O'Hora
  7. 59' Lloyd Jones
  8. 61' D. Oyegoke H. Lawrence
  9. 61' L. Barry D. Kemp
  10. 71' L. O'Neil H. Knibbs
  11. 72' S. Tracey J. Ironside
  12. 82' B. Haunstrup H. Dunk
  13. 82' D. Burns N. Holland
  14. 82' M. Dennis C. Grant
  15. 89' Daniel Oyegoke
  16. 90' S. Janneh J. Brophy
  17. FT1-0

Đội hình

Cambridge United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Bonner
  1. 1D. Mitov 7.0
  2. 2G. Williams 6.9
  3. 15J. Okedina 7.0
  4. 6L. Jones 6.9
  5. 11H. Dunk ▼ 82' 7.0
  6. 4P. Digby 7.2
  7. 19A. May 6.9
  8. 10S. Smith 6.3
  9. 26H. Knibbs ▼ 71' 7.3
  10. 7J. Brophy ▼ 90' 6.9
  11. 9J. Ironside ▼ 72' 6.9

Dự bị 7

  1. 8L. O'Neil ▲ 71' 6.7
  2. 18S. Tracey ▲ 72' 6.3
  3. 3B. Haunstrup ▲ 82' 6.7
  4. 17S. Janneh ▲ 90'
  5. 5G. Taylor
  6. 14J. Lankester
  7. 25W. Mannion
Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Manning
  1. 1J. Cumming 6.7
  2. 22H. Lawrence ▼ 61' 6.6
  3. 5W. O'Hora 7.5
  4. 4J. Tucker 6.9
  5. 3D. Lewington 7.3
  6. 6J. McEachran ▼ 37' 6.3
  7. 7M. Smith 6.6
  8. 17D. Kemp ▼ 61' 6.5
  9. 16C. Grant ▼ 82' 6.3
  10. 11N. Holland ▼ 82' 6.3
  11. 9W. Grigg 6.5

Dự bị 7

  1. 14B. Johnson ▲ 37' 6.3
  2. 12D. Oyegoke ▲ 61' 6.9
  3. 19L. Barry ▲ 61' 6.7
  4. 20D. Burns ▲ 82' 6.9
  5. 30M. Dennis ▲ 82' 6.3
  6. 8E. Robson
  7. 23F. Ravizzoli

Thống kê

023
530
33%Kiểm soát bóng67%
12Dứt điểm8
3Trúng đích0
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
3Phạt góc5
1Việt vị0
11Phạm lỗi7
2Thẻ vàng3
0Cứu thua2
263Chuyền bóng552
151Chuyền chính xác454
57%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu60
55Ghi được74
88Thủng lưới81
0.93Bàn thắng mỗi trận1.23
14Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn25
28Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu