Shrewsbury Town F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Bristol Rovers F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Bristol Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 0-3 Bristol Rovers F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 1 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 1, hòa 3, Bristol Rovers F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 24
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
DWWWL Bristol Rovers F.C.
  1. 8' T. McDermott A. Scully
  2. 43' William Boyle
  3. HT0-0
  4. 46' T. Moore K. Lopata
  5. 51' A. Chang J. Cotterill
  6. 63' 0-1 F. Cavegn
  7. 67' Isaac England
  8. 68' Taylor Moore
  9. 72' M. Benning I. England
  10. 81' C. Aneke
  11. 88' 0-2 F. Cavegn · S. Forde
  12. 90'+6 E. Harrison F. Cavegn
  13. 90' 0-3 F. Cavegn · J. Senior
  14. FT0-3

Đội hình

Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Michael Antony Appleton
  1. 12W. Brook 6.3
  2. 2L. Hoole 6.2
  3. 4T. Anderson 6.9
  4. 5W. Boyle 6.5
  5. 20I. Kabia 6.3
  6. 14T. Perry 6.9
  7. 38I. England ▼ 72' 7.3
  8. 6S. Clucas 7.2
  9. 11A. Scully ▼ 8' 6.3
  10. 27J. Marquis 6.9
  11. 9G. Lloyd 5.9

Dự bị 5

  1. 1E. Harrison ▲ 90'
  2. 3M. Benning ▲ 72' 6.0
  3. 7T. McDermott ▲ 8' 6.2
  4. 15C. Aneke ▲ 81' 6.9
  5. 43W. Gray
Bristol Rovers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Darrell James Clarke
  1. 1L. Southwood 6.9
  2. 2J. Senior 7.3
  3. 35K. Lopata ▼ 46' 7.3
  4. 5A. Kilgour 8.2
  5. 3J. Sparkes 7.2
  6. 22K. Conteh 6.3
  7. 12T. Lockyer 6.7
  8. 14J. Cotterill ▼ 51' 6.7
  9. 7S. Forde 7.5
  10. 29F. Cavegn ⚽3 ▼ 90' 9.7
  11. 11L. Thomas 6.9

Dự bị 7

  1. 13B. Young
  2. 4T. Moore ▲ 46' 6.3
  3. 6C. Mola
  4. 10R. Sotiriou
  5. 19E. Harrison ▲ 90'
  6. 24A. Chang ▲ 51' 6.9
  7. 25R. Howley

Thống kê

028
310
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm10
1Trúng đích5
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
8Phạt góc3
4Việt vị3
11Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
2Cứu thua1
270Chuyền bóng349
142Chuyền chính xác218
53%Chính xác chuyền62%
0.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu60
60Ghi được77
91Thủng lưới86
1.07Bàn thắng mỗi trận1.28
15Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn31
35Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu