Shrewsbury Town F.C. vs Bristol Rovers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 0-1 Bristol Rovers F.C. tại League One, 20 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 1, hòa 3, Bristol Rovers F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 7
- Sân vận động
- Montgomery Waters Meadow, Shrewsbury, Shropshire
- Trọng tài
- A. Young
- Phong độ
- LWLLW Shrewsbury Town F.C.
- DWWWL Bristol Rovers F.C.
- 15' 0-1 B. Hanlan · Z. Westbrooke
- 23' ▲ J. Žambůrek ▼ S. Golbourne
- 37' Brad Walker
- HT0-1
- 57' Joshua Grant
- 66' Cian Harries
- 72' ▲ E. Öztümer ▼ L. McCormick
- 72' ▲ S. Nicholson ▼ J. Daly
- 82' ▲ S. Tracey ▼ D. Udoh
- 88' ▲ J. Daniels ▼ B. Walker
- 90' ▲ E. Upson ▼ Z. Westbrooke
- FT0-1
Đội hình
- 33D. Iliev 6.6
- 3S. Golbourne ▼ 23' 6.5
- 24E. Ebanks-Landell 6.7
- 2A. Pierre 7.3
- 10J. Vela 6.9
- 8O. Norburn 7.2
- 16B. Walker ▼ 88' 6.9
- 25S. High 7.3
- 11L. Clarke 6.3
- 35J. Cummings 7.2
- 23D. Udoh ▼ 82' 7.2
Dự bị 7
- 13J. Žambůrek ▲ 23' 6.9
- 20S. Tracey ▲ 82' 6.5
- 22J. Daniels ▲ 88'
- 19R. Barnett
- 30C. Caton
- 5R. Williams
- 1H. Burgoyne
- 32A. Jaakkola 7.3
- 26J. Baldwin 7.3
- 22J. Hare 6.9
- 25C. Harries 7.0
- 4J. Grant 6.6
- 24D. Tutonda 6.0
- 5M. Ehmer 7.9
- 14L. McCormick ▼ 72' 6.2
- 8Z. Westbrooke ⇢ ▼ 90' 7.9
- 9B. Hanlan ⚽ 7.3
- 17J. Daly ▼ 72' 6.7
Dự bị 7
- 41E. Öztümer ▲ 72' 6.9
- 11S. Nicholson ▲ 72' 6.9
- 6E. Upson ▲ 90'
- 20C. Hargreaves
- 3L. Leahy
- 15A. Kilgour
- 1J. van Stappershoef
Thống kê
01⚑1
⚑320
66%Kiểm soát bóng34%
11Dứt điểm9
2Trúng đích4
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
1Phạt góc3
4Việt vị3
14Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
515Chuyền bóng256
377Chuyền chính xác139
73%Chính xác chuyền54%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 80 - 38 | +42 | 89 | |
| 2 | 46 | 83 - 46 | +37 | 87 | |
| 3 | 46 | 60 - 37 | +23 | 80 | |
| 4 | 46 | 70 - 42 | +28 | 77 | |
| 5 | 46 | 69 - 50 | +19 | 77 | |
| 6 | 46 | 77 - 56 | +21 | 74 | |
| 7 | 46 | 70 - 56 | +14 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 51 | +14 | 72 | |
| 9 | 46 | 46 - 46 | 0 | 69 | |
| 10 | 46 | 63 - 60 | +3 | 67 | |
| 11 | 46 | 63 - 68 | -5 | 67 | |
| 12 | 46 | 56 - 61 | -5 | 66 | |
| 13 | 46 | 64 - 62 | +2 | 65 | |
| 14 | 46 | 63 - 67 | -4 | 64 | |
| 15 | 46 | 49 - 46 | +3 | 60 | |
| 16 | 46 | 61 - 73 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 50 - 57 | -7 | 54 | |
| 18 | 46 | 53 - 80 | -27 | 53 | |
| 19 | 46 | 54 - 70 | -16 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 77 | -23 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 78 | -17 | 47 | |
| 22 | 46 | 41 - 67 | -26 | 45 | |
| 23 | 46 | 55 - 89 | -34 | 43 | |
| 24 | 46 | 40 - 70 | -30 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu59
72Ghi được69
73Thủng lưới91
1.26Bàn thắng mỗi trận1.17
17Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn27
36Hiệp hai22