Shrewsbury Town F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Bristol Rovers F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Bristol Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 0-0 Bristol Rovers F.C. tại League One, 4 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 1, hòa 3, Bristol Rovers F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 35
Sân vận động
The Croud Meadow, Shrewsbury, Shropshire
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
DWWWL Bristol Rovers F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' P. Omochere G. Ward
  3. 58' A. Gilliead F. Ojo
  4. 58' H. Biggins T. Perry
  5. 75' J. Shipley D. Gape
  6. 75' V. Oliver G. Lloyd
  7. 75' C. Stewart D. Wheeler
  8. 81' L. Sousa C. Mola
  9. 81' T. Moore S. Swinkels
  10. 81' J. Senior J. Hunt
  11. 90'+3 Alex Gilliead
  12. 90'+3 Harrison Biggins
  13. 90'+1 Callum Stewart
  14. 90'+3 Chris Martin
  15. 90'+3 Ruel Sotiriou
  16. FT0-0

Đội hình

Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Ainsworth
  1. 31J. Blackman 7.2
  2. 5M. Feeney 7.3
  3. 6J. Feeney 7.9
  4. 23G. Nurse 7.2
  5. 2L. Hoole 8.7
  6. 15D. Gape ▼ 75' 7.3
  7. 12F. Ojo ▼ 58' 7.5
  8. 3M. Benning 7.5
  9. 14T. Perry ▼ 58' 6.9
  10. 7D. Wheeler ▼ 75' 7.2
  11. 9G. Lloyd ▼ 75' 6.7

Dự bị 7

  1. 17A. Gilliead ▲ 58' 6.9
  2. 8H. Biggins ▲ 58' 6.3
  3. 26J. Shipley ▲ 75' 7.0
  4. 11V. Oliver ▲ 75' 6.7
  5. 24C. Stewart ▲ 75' 6.5
  6. 22A. Nsiala
  7. 13J. Young
Bristol Rovers F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Iñigo Calderón
  1. 31J. Ward 8.0
  2. 5J. Wilson 7.7
  3. 17C. Taylor 7.3
  4. 25S. Swinkels ▼ 81' 7.3
  5. 32J. Hunt ▼ 81' 7.0
  6. 8G. Ward ▼ 46' 6.9
  7. 26M. Butcher 6.9
  8. 6C. Mola ▼ 81' 6.6
  9. 19I. Hutchinson 7.3
  10. 10R. Sotiriou 6.9
  11. 18C. Martin 6.9

Dự bị 7

  1. 9P. Omochere ▲ 46' 6.7
  2. 3L. Sousa ▲ 81' 6.3
  3. 4T. Moore ▲ 81' 6.6
  4. 2J. Senior ▲ 81' 6.2
  5. 35M. Hall
  6. 7S. Sinclair
  7. 37K. Shaw

Thống kê

033
820
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm16
5Trúng đích3
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm14
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn9
3Phạt góc8
3Việt vị1
8Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
1Cứu thua5
363Chuyền bóng461
249Chuyền chính xác337
69%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu60
51Ghi được65
103Thủng lưới99
0.88Bàn thắng mỗi trận1.08
4Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn31
32Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu