Bristol Rovers F.C. vs Shrewsbury Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bristol Rovers F.C. 2-1 Shrewsbury Town F.C. tại League One, 27 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol Rovers F.C. thắng 6, hòa 3, Shrewsbury Town F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 32
- Sân vận động
- Memorial Stadium, Bristol, Gloucestershire
- Trọng tài
- P. Howard
- Phong độ
- DWWWL Bristol Rovers F.C.
- LWLLW Shrewsbury Town F.C.
- 45' L. Leahy · A. Rodman 1-0
- HT1-0
- 60' B. Hanlan · Z. Westbrooke 2-0
- 67' ▲ D. Udoh ▼ H. Chapman
- 70' Ethan Ebanks-Landell
- 74' ▲ D. Edwards ▼ S. Goss
- 78' ▲ J. Ayunga ▼ B. Hanlan
- 87' ▲ E. Upson ▼ A. Rodman
- 87' ▲ A. Koiki ▼ S. Nicholson
- 87' ▲ D. Davis ▼ J. Vela
- 87' ▲ R. Pyke ▼ C. Main
- 88' ▲ J. Baldwin ▼ Z. Westbrooke
- 90'+8 ▲ J. van Stappershoef ▼ J. Day
- 90'+2 2-1 D. Udoh · D. Edwards
- FT2-1
Đội hình
- 13J. Day ▼ 90' 6.2
- 3L. Leahy ⚽ 7.6
- 25C. Harries 6.9
- 43G. Williams 6.6
- 4J. Grant 6.6
- 15A. Kilgour 7.3
- 11S. Nicholson ▼ 87' 6.9
- 14L. McCormick 7.0
- 8Z. Westbrooke ⇢ ▼ 88' 7.9
- 33A. Rodman ⇢ ▼ 87' 7.6
- 9B. Hanlan ⚽ ▼ 78' 6.9
Dự bị 7
- 21J. Ayunga ▲ 78' 6.3
- 6E. Upson ▲ 87' 6.5
- 47A. Koiki ▲ 87' 6.0
- 26J. Baldwin ▲ 88' 6.3
- 1J. van Stappershoef ▲ 90'
- 17J. Daly
- 20C. Hargreaves
- 31M. Šarkić 6.9
- 24E. Ebanks-Landell 7.0
- 29M. Pennington 6.5
- 5R. Williams 6.6
- 10J. Vela ▼ 87' 6.3
- 8O. Norburn 6.9
- 6S. Goss ▼ 74' 6.5
- 32H. Chapman ▼ 67' 6.3
- 14N. Ogbeta 6.9
- 7S. Whalley 6.3
- 20C. Main ▼ 87' 6.3
Dự bị 7
- 23D. Udoh ⚽ ▲ 67' 7.2
- 4D. Edwards ▲ 74' 7.2
- 28D. Davis ▲ 87' 6.7
- 9R. Pyke ▲ 87' 6.6
- 1H. Burgoyne
- 3S. Golbourne
- 12R. Sears
Thống kê
00⚑3
⚑110
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm3
6Trúng đích2
7Chệch đích0
7Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn1
3Phạt góc1
1Việt vị1
12Phạm lỗi16
0Thẻ vàng1
1Cứu thua4
330Chuyền bóng391
212Chuyền chính xác262
64%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 80 - 38 | +42 | 89 | |
| 2 | 46 | 83 - 46 | +37 | 87 | |
| 3 | 46 | 60 - 37 | +23 | 80 | |
| 4 | 46 | 70 - 42 | +28 | 77 | |
| 5 | 46 | 69 - 50 | +19 | 77 | |
| 6 | 46 | 77 - 56 | +21 | 74 | |
| 7 | 46 | 70 - 56 | +14 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 51 | +14 | 72 | |
| 9 | 46 | 46 - 46 | 0 | 69 | |
| 10 | 46 | 63 - 60 | +3 | 67 | |
| 11 | 46 | 63 - 68 | -5 | 67 | |
| 12 | 46 | 56 - 61 | -5 | 66 | |
| 13 | 46 | 64 - 62 | +2 | 65 | |
| 14 | 46 | 63 - 67 | -4 | 64 | |
| 15 | 46 | 49 - 46 | +3 | 60 | |
| 16 | 46 | 61 - 73 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 50 - 57 | -7 | 54 | |
| 18 | 46 | 53 - 80 | -27 | 53 | |
| 19 | 46 | 54 - 70 | -16 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 77 | -23 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 78 | -17 | 47 | |
| 22 | 46 | 41 - 67 | -26 | 45 | |
| 23 | 46 | 55 - 89 | -34 | 43 | |
| 24 | 46 | 40 - 70 | -30 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu57
69Ghi được72
91Thủng lưới73
1.17Bàn thắng mỗi trận1.26
9Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn24
22Hiệp hai36