Fleetwood Town F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Walsall F.C.

Fleetwood Town F.C. vs Walsall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fleetwood Town F.C. 1-1 Walsall F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fleetwood Town F.C. thắng 6, hòa 2, Walsall F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 8
Phong độ
WDDWD Fleetwood Town F.C.
DWDDD Walsall F.C.
  1. 16' R. Graydon · J. Davies 1-0
  2. 25' 1-1 D. Kanu · R. Finnigan
  3. 37' James Bolton
  4. HT1-1
  5. 56' Vincent Harper
  6. 66' B. Comley L. Warrington
  7. 66' R. Richards R. Finnigan
  8. 70' E. Ennis S. Rooney
  9. 78' W. Davies J. Norwood
  10. 78' C. Evans R. Graydon
  11. 78' H. Neal M. Helm
  12. 78' J. Matt A. Pressley
  13. 78' A. Adomah D. Kanu
  14. 90'+2 J. Okeke C. Clarke
  15. FT1-1

Đội hình

Fleetwood Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Peter Wild
  1. 13J. Lynch 6.3
  2. 18H. Holgate 7.0
  3. 4J. Bolton 7.5
  4. 5F. Potter 6.3
  5. 26S. Rooney ▼ 70' 6.7
  6. 15J. Davies 7.7
  7. 6E. Bonds 7.7
  8. 3Z. Medley 6.6
  9. 10M. Helm ▼ 78' 6.7
  10. 7R. Graydon ▼ 78' 7.7
  11. 11J. Norwood ▼ 78' 6.0

Dự bị 7

  1. 1D. Harrington
  2. 9W. Davies ▲ 78' 6.5
  3. 14L. McCann
  4. 16E. Ennis ▲ 70' 6.5
  5. 17C. Evans ▲ 78' 6.2
  6. 20H. Neal ▲ 78' 6.6
  7. 44T. Mullarkey
Walsall F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Mathew John Sadler
  1. 1M. Roberts 6.5
  2. 5H. Burke 7.0
  3. 4A. Flint 7.2
  4. 30E. Weir 6.7
  5. 28L. Warrington ▼ 66' 6.9
  6. 2C. Barrett 6.7
  7. 29R. Finnigan ▼ 66' 6.3
  8. 17C. Clarke ▼ 90' 6.3
  9. 18V. Harper 6.6
  10. 15D. Kanu ▼ 78' 7.5
  11. 19A. Pressley ▼ 78' 6.6

Dự bị 7

  1. 12S. Hornby
  2. 9J. Matt ▲ 78' 6.6
  3. 14B. Comley ▲ 66' 6.9
  4. 25J. Okeke ▲ 90'
  5. 31R. Richards ▲ 66' 6.9
  6. 33R. Browne
  7. 37A. Adomah ▲ 78' 6.3

Thống kê

016
610
62%Kiểm soát bóng38%
9Dứt điểm13
2Trúng đích2
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn5
6Phạt góc6
1Việt vị1
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
1Cứu thua1
440Chuyền bóng254
338Chuyền chính xác153
77%Chính xác chuyền60%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu59
81Ghi được79
75Thủng lưới71
1.42Bàn thắng mỗi trận1.34
11Giữ sạch lưới18
31Trên 2.5 bàn30
49Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu