Walsall F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Fleetwood Town F.C.

Walsall F.C. vs Fleetwood Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Walsall F.C. 0-1 Fleetwood Town F.C. tại League One, 14 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Walsall F.C. thắng 2, hòa 2, Fleetwood Town F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 38
Trọng tài
Trevor Kettle, England
Phong độ
DWDDD Walsall F.C.
WDDWD Fleetwood Town F.C.
  1. 22' 0-1 C. Bolger · C. Brannagan
  2. 36' M. Preston E. OConnell
  3. HT0-1
  4. 68' A. Bakayoko S. Jackson
  5. 70' D. Ball C. Brannagan
  6. 73' A. Makris G. Dobson
  7. 85' G. Glendon K. Dempsey
  8. FT0-1

Đội hình

Walsall F.C. HLV: J. Whitney
  1. 1N. Etheridge
  2. 3S. Laird
  3. 4J. O'Connor
  4. 2J. Edwards
  5. 32E. O'Connell
  6. 5J. McCarthy
  7. 14I. Osbourne
  8. 7A. Chambers
  9. 6G. Dobson ▼ 73'
  10. 10E. Oztumer
  11. 9S. Jackson ▼ 68'

Dự bị 7

  1. 16M. Preston ▲ 36'
  2. 20A. Bakayoko ▲ 68'
  3. 33A. Makris ▲ 73'
  4. 11K. Morris
  5. 13C. MacGillivray
  6. 18W. Randall
  7. 44F. Moussa
Fleetwood Town F.C. HLV: U. Rösler
  1. 21A. Cairns
  2. 38M. Schwabl
  3. 2C. McLaughlin
  4. 12C. Bolger
  5. 35E. Ekpolo
  6. 37B. Davies
  7. 3A. Bell
  8. 4C. Brannagan ▼ 70'
  9. 34K. Dempsey ▼ 85'
  10. 11B. Grant
  11. 22A. Hunter

Dự bị 7

  1. 10D. Ball ▲ 70'
  2. 18G. Glendon ▲ 85'
  3. 39A. Reid
  4. 1C. Neal
  5. 14J. Davis
  6. 15V. Nirennold
  7. 43J. Maguire

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield F.C.
46 92 - 47 +45 100
2
Bolton Wanderers
46 68 - 36 +32 86
3
Scunthorpe United F.C.
46 80 - 54 +26 82
4
Fleetwood Town F.C.
46 64 - 43 +21 82
5
Bradford City A.F.C.
46 62 - 43 +19 79
6
Millwall F.C.
46 66 - 57 +9 73
7
Southend United F.C.
46 70 - 53 +17 72
8
Oxford United F.C.
46 65 - 52 +13 69
9
Rochdale A.F.C.
46 71 - 62 +9 69
10
Bristol Rovers F.C.
46 68 - 70 -2 66
11
Peterborough United F.C.
46 62 - 62 0 62
12
Milton Keynes Dons F.C.
46 60 - 58 +2 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 60 - 53 +7 60
14
Walsall F.C.
46 51 - 58 -7 58
15
Wimbledon F.C.
46 52 - 55 -3 57
16
Northampton Town F.C.
46 60 - 73 -13 53
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 31 - 44 -13 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 46 - 63 -17 51
19
Bury F.C.
46 61 - 73 -12 50
20
Gillingham F.C.
46 59 - 79 -20 50
21
Port Vale F.C.
46 45 - 70 -25 49
22
Swindon Town F.C.
46 44 - 66 -22 44
23
Coventry City F.C.
46 37 - 68 -31 39
24
Chesterfield F.C.
46 43 - 78 -35 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu58
60Ghi được77
67Thủng lưới57
1.15Bàn thắng mỗi trận1.33
14Giữ sạch lưới25
19Trên 2.5 bàn25
31Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu