Fleetwood Town F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Walsall F.C.

Fleetwood Town F.C. vs Walsall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fleetwood Town F.C. 2-0 Walsall F.C. tại League One, 5 tháng 5, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fleetwood Town F.C. thắng 6, hòa 2, Walsall F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 46
Trọng tài
Kevin Johnson, England
Phong độ
WDDWD Fleetwood Town F.C.
DWDDD Walsall F.C.
  1. 25' Amadou Bakayoko
  2. 31' A. Hunter · L. Coyle 1-0
  3. 45' P. Madden 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' C. McAleny B. Grant
  6. 57' J. Hiwula-Mayifuila P. Madden
  7. 65' E. Oztumer F. Cuvelier
  8. 65' W. Shorrock L. Leahy
  9. 65' M. Candlin A. Bakayoko
  10. 70' N. Pond G. Jones
  11. 76' Kory Roberts
  12. FT2-0

Đội hình

Fleetwood Town F.C. HLV: J. Sheridan
  1. 21A. Cairns
  2. 5A. Eastham
  3. 12C. Bolger
  4. 2L. Coyle
  5. 16T. Diagouraga
  6. 19G. Jones ▼ 70'
  7. 8K. Dempsey
  8. 11B. Grant ▼ 46'
  9. 17P. Madden ▼ 57'
  10. 22A. Hunter
  11. 27H. Biggins

Dự bị 7

  1. 10C. McAleny ▲ 46'
  2. 7J. Hiwula-Mayifuila ▲ 57'
  3. 6N. Pond ▲ 70'
  4. 18G. Glendon
  5. 28J. Sowerby
  6. 31W. Crellin
  7. 44Joao Morelli
Walsall F.C. HLV: D. Keates
  1. 1M. Gillespie
  2. 3L. Leahy ▼ 65'
  3. 5J. Guthrie
  4. 23J. Fitzwater
  5. 24K. Roberts
  6. 28C. Cockerill-Mollett
  7. 8F. Cuvelier ▼ 65'
  8. 4G. Dobson
  9. 17R. Flanagan
  10. 25Maziar Kouhyar
  11. 20A. Bakayoko ▼ 65'

Dự bị 7

  1. 10E. Oztumer ▲ 65'
  2. 29W. Shorrock ▲ 65'
  3. 36M. Candlin ▲ 65'
  4. 6N. Devlin
  5. 11K. Morris
  6. 13L. Roberts
  7. 15L. Kinsella

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu52
79Ghi được63
81Thủng lưới76
1.36Bàn thắng mỗi trận1.21
19Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn28
50Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu