Fleetwood Town F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Walsall F.C.

Fleetwood Town F.C. vs Walsall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fleetwood Town F.C. 2-1 Walsall F.C. tại League One, 10 tháng 12, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fleetwood Town F.C. thắng 6, hòa 2, Walsall F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 21
Trọng tài
Rob Lewis, England
Phong độ
WDDWD Fleetwood Town F.C.
DWDDD Walsall F.C.
  1. 8' Adam Chambers
  2. 13' Connor McLaughlin
  3. 42' A. Hunter 1-0
  4. HT1-0
  5. 67' B. Grant 2-0
  6. 69' S. Jackson K. Toner
  7. 76' 2-1 G. Dobson · E. Oztumer
  8. 80' C. Long D. Ball
  9. 80' D. Cole A. Hunter
  10. 89' A. Makris J. Edwards
  11. 90' Matt Preston
  12. 90'+6 V. Nirennold K. Dempsey
  13. FT2-1

Đội hình

Fleetwood Town F.C. HLV: U. Rösler
  1. 21A. Cairns
  2. 2C. McLaughlin
  3. 14J. Davis
  4. 12C. Bolger
  5. 3A. Bell
  6. 6N. Pond
  7. 18G. Glendon
  8. 34K. Dempsey ▼ 90'
  9. 11B. Grant
  10. 10D. Ball ▼ 80'
  11. 22A. Hunter ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 19C. Long ▲ 80'
  2. 44D. Cole ▲ 80'
  3. 15V. Nirennold ▲ 90'
  4. 1C. Neal
  5. 4E. Jonsson
  6. 28J. Sowerby
  7. 35E. Ekpolo
Walsall F.C. HLV: J. Whitney
  1. 1N. Etheridge
  2. 3S. Laird
  3. 4J. O'Connor
  4. 2J. Edwards ▼ 89'
  5. 32K. Toner ▼ 69'
  6. 5J. McCarthy
  7. 16M. Preston
  8. 7A. Chambers
  9. 6G. Dobson
  10. 10E. Oztumer
  11. 20A. Bakayoko

Dự bị 7

  1. 9S. Jackson ▲ 69'
  2. 33A. Makris ▲ 89'
  3. 8F. Cuvelier
  4. 13C. MacGillivray
  5. 14I. Osbourne
  6. 15L. Kinsella
  7. 44F. Moussa

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield F.C.
46 92 - 47 +45 100
2
Bolton Wanderers
46 68 - 36 +32 86
3
Scunthorpe United F.C.
46 80 - 54 +26 82
4
Fleetwood Town F.C.
46 64 - 43 +21 82
5
Bradford City A.F.C.
46 62 - 43 +19 79
6
Millwall F.C.
46 66 - 57 +9 73
7
Southend United F.C.
46 70 - 53 +17 72
8
Oxford United F.C.
46 65 - 52 +13 69
9
Rochdale A.F.C.
46 71 - 62 +9 69
10
Bristol Rovers F.C.
46 68 - 70 -2 66
11
Peterborough United F.C.
46 62 - 62 0 62
12
Milton Keynes Dons F.C.
46 60 - 58 +2 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 60 - 53 +7 60
14
Walsall F.C.
46 51 - 58 -7 58
15
Wimbledon F.C.
46 52 - 55 -3 57
16
Northampton Town F.C.
46 60 - 73 -13 53
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 31 - 44 -13 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 46 - 63 -17 51
19
Bury F.C.
46 61 - 73 -12 50
20
Gillingham F.C.
46 59 - 79 -20 50
21
Port Vale F.C.
46 45 - 70 -25 49
22
Swindon Town F.C.
46 44 - 66 -22 44
23
Coventry City F.C.
46 37 - 68 -31 39
24
Chesterfield F.C.
46 43 - 78 -35 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu52
77Ghi được60
57Thủng lưới67
1.33Bàn thắng mỗi trận1.15
25Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn19
45Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu