Colchester United F.C. vs Barrow A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Colchester United F.C. 0-2 Barrow A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Colchester United F.C. thắng 1, hòa 3, Barrow A.F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 5
- Sân vận động
- JobServe Community Stadium, Colchester, Essex
- Phong độ
- WWLLD Colchester United F.C.
- DLDWD Barrow A.F.C.
- 9' 0-1 J. Earing
- 14' Jack Payne
- 14' Regan Booty
- 45' Charlie Raglan
- HT0-1
- 64' ▲ B. Whitfield ▼ C. Mahoney
- 64' ▲ E. Newby ▼ B. Jackson
- 65' ▲ K. Lisbie ▼ J. Gordon
- 65' ▲ A. Akande ▼ O. Edwards
- 65' ▲ K. Vincent-Young ▼ R. Hunt
- 71' Tom Barkhuizen
- 72' 0-2 L. Shipley · C. Raglan
- 76' ▲ J. Williams ▼ T. Bishop
- 83' ▲ I. Cameron ▼ T. Walker
- 90'+1 Kyreece Lisbie
- 90'+1 ▲ J. Baldwin ▼ T. Flanagan
- FT0-2
Đội hình
- 1M. Macey 6.3
- 2R. Hunt ▼ 65' 6.5
- 5J. Tucker 6.6
- 6T. Flanagan ▼ 90' 6.3
- 26J. Powell 6.3
- 8T. Bishop ▼ 76' 6.3
- 16A. Read 7.5
- 11J. Gordon ▼ 65' 6.6
- 10J. Payne 6.3
- 21O. Edwards ▼ 65' 6.5
- 9S. Tovide 6.7
Dự bị 7
- 12T. Smith
- 14K. Lisbie ▲ 65' 6.2
- 15D. Gape
- 17J. Williams ▲ 76' 6.7
- 20J. Baldwin ▲ 90'
- 23A. Akande ▲ 65' 6.2
- 30K. Vincent-Young ▲ 65' 6.2
- 1W. Stanway 8.2
- 5C. Raglan ⇢ 8.0
- 6N. Canavan 6.9
- 3L. Shipley ⚽ 7.6
- 22R. Booty 6.7
- 29T. Barkhuizen 7.2
- 8S. Smith 7.2
- 21J. Earing ⚽ 7.3
- 7B. Jackson ▼ 64' 6.9
- 23C. Mahoney ▼ 64' 6.2
- 10T. Walker ▼ 83' 6.5
Dự bị 7
- 31B. Winterbottom
- 34B. Whitfield ▲ 64' 6.9
- 43K. Smith
- 11E. Newby ▲ 64' 6.3
- 17K. Kouyate
- 18I. Cameron ▲ 83' 6.2
- 27D. Worrall
Thống kê
02⚑14
⚑230
66%Kiểm soát bóng34%
24Dứt điểm9
6Trúng đích4
9Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm6
13Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn1
14Phạt góc2
1Việt vị2
10Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
2Cứu thua6
543Chuyền bóng271
464Chuyền chính xác189
85%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 71 - 46 | +25 | 87 | |
| 2 | 46 | 86 - 45 | +41 | 86 | |
| 3 | 46 | 66 - 33 | +33 | 82 | |
| 4 | 46 | 61 - 51 | +10 | 81 | |
| 5 | 46 | 74 - 52 | +22 | 80 | |
| 6 | 46 | 71 - 56 | +15 | 79 | |
| 7 | 46 | 74 - 50 | +24 | 78 | |
| 8 | 46 | 70 - 53 | +17 | 76 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 75 | |
| 10 | 46 | 60 - 44 | +16 | 68 | |
| 11 | 46 | 64 - 58 | +6 | 67 | |
| 12 | 46 | 62 - 49 | +13 | 66 | |
| 13 | 46 | 56 - 56 | 0 | 65 | |
| 14 | 46 | 56 - 65 | -9 | 62 | |
| 15 | 46 | 57 - 58 | -1 | 61 | |
| 16 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 17 | 46 | 53 - 72 | -19 | 53 | |
| 18 | 46 | 53 - 79 | -26 | 52 | |
| 19 | 46 | 42 - 69 | -27 | 49 | |
| 20 | 46 | 48 - 77 | -29 | 43 | |
| 21 | 46 | 54 - 79 | -25 | 41 | |
| 22 | 46 | 44 - 68 | -24 | 40 | |
| 23 | 46 | 39 - 68 | -29 | 39 | |
| 24 | 46 | 45 - 78 | -33 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
55Trận đấu57
78Ghi được57
59Thủng lưới90
1.42Bàn thắng mỗi trận1
13Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn32
40Hiệp hai33