Colchester United F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 1:0
·
Barrow A.F.C.

Colchester United F.C. vs Barrow A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Colchester United F.C. 1-4 Barrow A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Colchester United F.C. thắng 1, hòa 3, Barrow A.F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 19
Sân vận động
JobServe Community Stadium, Colchester, Essex
Phong độ
WWLLD Colchester United F.C.
DLDWD Barrow A.F.C.
  1. 7' Luca Stephenson
  2. 20' C. McGeehan 1-0
  3. 37' Cameron McGeehan
  4. 43' Dom Telford
  5. 45'+5 Samson Tovide
  6. 45'+5 Jamie Proctor
  7. HT1-0
  8. 46' T. White R. Gotts
  9. 51' Jayden Fevrier
  10. 52' 1-1 W. Greenidgephản lưới
  11. 72' D. Worrall L. Stephenson
  12. 72' R. Feely J. Chester
  13. 73' E. Acquah D. Telford
  14. 76' B. Ihionvien S. Tovide
  15. 77' B. Whitfield J. Proctor
  16. 84' Jayden Fevrier
  17. 84' Jayden Fevrier
  18. 86' 1-2 G. Ray · N. Canavan
  19. 90'+3 1-3 G. Ray · K. Spence
  20. 90'+4 1-4 Z. Mitchellphản lưới
  21. FT1-4

Đội hình

Colchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Etherington
  1. 12T. Smith 6.7
  2. 18M. Egbo 6.9
  3. 6T. Dallison-Lisbon 6.5
  4. 15Z. Mitchell 6.2
  5. 42J. Fevrier 6.2
  6. 13C. McGeehan 7.3
  7. 16A. Read 7.2
  8. 2W. Greenidge 6.0
  9. 10N. Chilvers 6.3
  10. 25J. Taylor 5.9
  11. 9S. Tovide ▼ 76' 6.3

Dự bị 7

  1. 48B. Ihionvien ▲ 76' 6.5
  2. 44T. Collins
  3. 4F. Kelleher
  4. 7M. Jay
  5. 21G. Kennedy
  6. 37C. Cooper
  7. 14T. Hopper
Barrow A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Wild
  1. 1P. Farman 7.3
  2. 17J. Chester ▼ 72' 6.7
  3. 5G. Ray ⚽2 8.7
  4. 6N. Canavan 8.0
  5. 18L. Stephenson ▼ 72' 6.6
  6. 8K. Spence 8.2
  7. 4D. Campbell 8.5
  8. 15R. Gotts ▼ 46' 7.2
  9. 11E. Newby 7.6
  10. 9J. Proctor ▼ 77' 6.3
  11. 19D. Telford ▼ 73' 6.9

Dự bị 6

  1. 13T. White ▲ 46' 7.0
  2. 7D. Worrall ▲ 72' 6.7
  3. 24R. Feely ▲ 72' 6.7
  4. 20E. Acquah ▲ 73' 6.3
  5. 34B. Whitfield ▲ 77' 6.3
  6. 12J. Lillis

Thống kê

146
530
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm16
8Trúng đích6
2Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn2
6Phạt góc5
1Việt vị1
8Phạm lỗi8
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua7
479Chuyền bóng427
377Chuyền chính xác321
79%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
46 96 - 48 +48 92
2
Wrexham A.F.C.
46 89 - 52 +37 88
3
Mansfield Town F.C.
46 90 - 47 +43 86
4
Milton Keynes Dons F.C.
46 83 - 68 +15 78
5
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 68 +5 71
6
Crewe Alexandra F.C.
46 69 - 65 +4 71
7
Crawley Town F.C.
46 73 - 67 +6 70
8
Barrow A.F.C.
46 62 - 56 +6 69
9
Bradford City A.F.C.
46 61 - 59 +2 69
10
Wimbledon F.C.
46 64 - 51 +13 65
11
Walsall F.C.
46 69 - 73 -4 65
12
Gillingham F.C.
46 46 - 57 -11 64
13
Harrogate Town A.F.C.
46 60 - 69 -9 63
14
Notts County F.C.
46 89 - 86 +3 61
15
Morecambe F.C.
46 67 - 81 -14 58
16
Tranmere Rovers F.C.
46 67 - 70 -3 57
17
Accrington F.C.
46 63 - 71 -8 57
18
Newport County A.F.C.
46 62 - 76 -14 55
19
Swindon Town F.C.
46 77 - 83 -6 54
20
Salford City F.C.
46 66 - 82 -16 51
21
Grimsby Town F.C.
46 57 - 74 -17 49
22
Colchester United F.C.
46 59 - 80 -21 45
23
Sutton Utd
46 59 - 84 -25 42
24
Forest Green Rovers F.C.
46 44 - 78 -34 42
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu57
78Ghi được75
101Thủng lưới72
1.34Bàn thắng mỗi trận1.32
7Giữ sạch lưới17
32Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu