Barrow A.F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Colchester United F.C.

Barrow A.F.C. vs Colchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barrow A.F.C. 3-1 Colchester United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 1 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barrow A.F.C. thắng 6, hòa 3, Colchester United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 8
Sân vận động
SO Legal Stadium, Barrow-in-Furness, Cumbria
Trọng tài
D. Bond
Phong độ
DLDWD Barrow A.F.C.
WWLLD Colchester United F.C.
  1. 22' B. Waters 1-0
  2. 25' B. Waters · G. Ray 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' B. Waters · N. Canavan 3-0
  5. 55' H. Neal S. Foley
  6. 55' N. Chilvers A. Newby
  7. 55' B. Lubala L. Hannant
  8. 69' R. Gotts B. Waters
  9. 69' J. Stevens B. Whitfield
  10. 73' B. Smales-Braithwaite J. Stevens
  11. 79' O. Ashley M. Miranda
  12. 79' F. Sears F. Nouble
  13. 84' Paul Farman
  14. 84' C. Brown T. Warren
  15. 89' David Moyo
  16. 90'+5 Junior Tchamadeu
  17. 90'+1 3-1 F. Sears · A. Judge
  18. FT3-1

Đội hình

Barrow A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Brown
  1. 1P. Farman 6.3
  2. 21T. Warren ▼ 84' 6.5
  3. 25G. Ray 6.9
  4. 6N. Canavan 6.6
  5. 20M. Kenlock 6.3
  6. 13T. White 6.9
  7. 16S. Foley ▼ 55' 6.6
  8. 34B. Whitfield ▼ 69' 7.3
  9. 9B. Waters ⚽3 ▼ 69' 9.2
  10. 11J. Kay 6.2
  11. 23D. Moyo 6.6

Dự bị 6

  1. 14H. Neal ▲ 55' 6.3
  2. 15R. Gotts ▲ 69' 6.2
  3. 35J. Stevens ▲ 69'
  4. 17B. Smales-Braithwaite ▲ 73' 6.3
  5. 2C. Brown ▲ 84' 6.3
  6. 12J. Lillis
Colchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Bloomfield
  1. 1S. Hornby 5.9
  2. 22J. Tchamadeu 6.9
  3. 4L. Chambers 6.9
  4. 18T. Eastman 6.5
  5. 3R. Clampin 6.2
  6. 33M. Miranda ▼ 79' 6.0
  7. 10A. Judge 7.3
  8. 19A. Newby ▼ 55' 6.2
  9. 7L. Hannant ▼ 55' 6.3
  10. 23D. Chesters 6.5
  11. 45F. Nouble ▼ 79' 6.3

Dự bị 7

  1. 14N. Chilvers ▲ 55' 6.9
  2. 15B. Lubala ▲ 55' 6.3
  3. 17O. Ashley ▲ 79' 6.9
  4. 11F. Sears ▲ 79' 7.5
  5. 6T. Dallison-Lisbon
  6. 30A. Kazeem
  7. 13K. O'Hara

Thống kê

028
310
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm6
4Trúng đích2
2Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
8Phạt góc3
1Việt vị4
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
1Cứu thua0
297Chuyền bóng358
174Chuyền chính xác227
59%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leyton Orient F.C.
46 61 - 34 +27 91
2
Stevenage F.C.
46 61 - 39 +22 85
3
Northampton Town F.C.
46 62 - 42 +20 83
4
Stockport County F.C.
46 65 - 37 +28 79
5
Carlisle United F.C
46 66 - 43 +23 76
6
Bradford City A.F.C.
46 61 - 43 +18 76
7
Salford City F.C.
46 72 - 54 +18 75
8
Mansfield Town F.C.
46 72 - 55 +17 75
9
Barrow A.F.C.
46 47 - 53 -6 62
10
Swindon Town F.C.
46 61 - 55 +6 61
11
Grimsby Town F.C.
46 49 - 56 -7 61
12
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 48 -3 58
13
Crewe Alexandra F.C.
46 48 - 60 -12 58
14
Sutton Utd
46 46 - 58 -12 58
15
Newport County A.F.C.
46 53 - 56 -3 57
16
Walsall F.C.
46 46 - 49 -3 55
17
Gillingham F.C.
46 36 - 49 -13 55
18
Doncaster Rovers F.C.
46 46 - 65 -19 55
19
Harrogate Town A.F.C.
46 59 - 68 -9 52
20
Colchester United F.C.
46 44 - 51 -7 49
21
Wimbledon F.C.
46 48 - 60 -12 48
22
Crawley Town F.C.
46 48 - 71 -23 46
23
Hartlepool United F.C.
46 52 - 78 -26 43
24
Rochdale A.F.C.
46 46 - 70 -24 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu61
62Ghi được65
66Thủng lưới75
1.07Bàn thắng mỗi trận1.07
17Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu