Crewe Alexandra F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Harrogate Town A.F.C.

Crewe Alexandra F.C. vs Harrogate Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crewe Alexandra F.C. 3-0 Harrogate Town A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Crewe Alexandra F.C. thắng 5, hòa 4, Harrogate Town A.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 7
Sân vận động
Mornflake Stadium, Crewe, Cheshire
Phong độ
LDDDD Crewe Alexandra F.C.
DLWWW Harrogate Town A.F.C.
  1. 7' K. Hemmings · J. Lankester 1-0
  2. 28' Liam Gibson
  3. 31' J. Lankester · C. Thomas 2-0
  4. 37' Dean Cornelius
  5. HT2-0
  6. 46' Joel Tabiner
  7. 46' W. Burrell L. Gibson
  8. 60' S. Duke-McKenna J. Muldoon
  9. 60' S. Folarin T. Sims
  10. 68' Jack Lankester
  11. 71' M. Holíček J. Lankester
  12. 71' L. Sutton D. Cornelius
  13. 79' Ellis Taylor
  14. 83' M. Sanders C. Thomas
  15. 87' Jamie Knight-Lebel
  16. 87' K. Breckin J. Tabiner
  17. 88' J. Connolly M. Conway
  18. 88' K. Hemmings 3-0
  19. FT3-0

Đội hình

Crewe Alexandra F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Bell
  1. 12F. Marschall 8.2
  2. 3J. Knight-Lebel 6.7
  3. 5M. Demetriou 8.3
  4. 4Z. Williams 7.0
  5. 2R. Cooney 7.3
  6. 8C. Thomas ▼ 83' 7.2
  7. 11J. Tabiner ▼ 87' 6.9
  8. 25M. Conway ▼ 88' 7.6
  9. 10S. Tracey 6.5
  10. 14J. Lankester ▼ 71' 8.7
  11. 15K. Hemmings ⚽2 8.7

Dự bị 7

  1. 17M. Holíček ▲ 71' 6.3
  2. 6M. Sanders ▲ 83' 6.3
  3. 26K. Breckin ▲ 87' 6.5
  4. 18J. Connolly ▲ 88' 6.3
  5. 1T. Booth
  6. 20C. Agius
  7. 28L. Billington
Harrogate Town A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Weaver
  1. 31J. Belshaw 6.2
  2. 14T. Sims ▼ 60' 6.3
  3. 5J. Moon 6.5
  4. 15A. O'Connor 7.0
  5. 30L. Gibson ▼ 46' 5.3
  6. 21E. Taylor 7.0
  7. 8D. Cornelius ▼ 71' 6.2
  8. 22S. Dooley 6.9
  9. 11J. Daly 6.7
  10. 18J. Muldoon ▼ 60' 6.7
  11. 24J. March 7.3

Dự bị 7

  1. 6W. Burrell ▲ 46' 6.5
  2. 9S. Duke-McKenna ▲ 60' 6.9
  3. 12S. Folarin ▲ 60' 6.6
  4. 17L. Sutton ▲ 71' 6.3
  5. 1M. Oxley
  6. 4J. Falkingham
  7. 2Z. Asare

Thống kê

035
730
54%Kiểm soát bóng46%
19Dứt điểm8
6Trúng đích5
7Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
5Phạt góc7
2Việt vị2
17Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
5Cứu thua3
342Chuyền bóng295
245Chuyền chính xác198
72%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 50 +23 84
2
Port Vale F.C.
46 65 - 46 +19 80
3
Bradford City A.F.C.
46 64 - 45 +19 78
4
Walsall F.C.
46 75 - 54 +21 77
5
Wimbledon F.C.
46 56 - 35 +21 73
6
Notts County F.C.
46 68 - 49 +19 72
7
Chesterfield F.C.
46 73 - 54 +19 70
8
Salford City F.C.
46 64 - 54 +10 69
9
Grimsby Town F.C.
46 61 - 67 -6 68
10
Colchester United F.C.
46 52 - 47 +5 67
11
Bromley F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Swindon Town F.C.
46 71 - 63 +8 62
13
Crewe Alexandra F.C.
46 49 - 48 +1 62
14
Fleetwood Town F.C.
46 60 - 60 0 60
15
Cheltenham Town F.C.
46 60 - 70 -10 60
16
Barrow A.F.C.
46 52 - 50 +2 59
17
Gillingham F.C.
46 41 - 46 -5 58
18
Harrogate Town A.F.C.
46 43 - 61 -18 53
19
Milton Keynes Dons F.C.
46 52 - 66 -14 52
20
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 65 -20 51
21
Accrington F.C.
46 53 - 69 -16 50
22
Newport County A.F.C.
46 52 - 76 -24 49
23
Carlisle United F.C
46 44 - 71 -27 42
24
Morecambe F.C.
46 40 - 72 -32 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu60
68Ghi được53
65Thủng lưới86
1.19Bàn thắng mỗi trận0.88
18Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn26
43Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu