Swindon Town F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Gillingham F.C.

Swindon Town F.C. vs Gillingham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swindon Town F.C. 0-1 Gillingham F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 24 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swindon Town F.C. thắng 2, hòa 5, Gillingham F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 15
Sân vận động
The County Ground, Swindon, Wiltshire
Phong độ
WLWWL Swindon Town F.C.
DDDWW Gillingham F.C.
  1. 22' 0-1 C. Mahoney · C. Alexander
  2. HT0-1
  3. 61' G. Lapslie J. Williams
  4. 68' Jayden Clarke
  5. 69' R. Hepburn-Murphy C. Austin
  6. 76' M. Ehmer J. Clarke
  7. 79' Cheye Alexander
  8. 80' T. Clayton H. Minturn
  9. 81' T. Nichols M. Bonne
  10. 81' S. Williams C. Mahoney
  11. 87' M. Obodo T. Shade
  12. FT0-1

Đội hình

Swindon Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Mildenhall
  1. 1M. Mahoney 6.9
  2. 22U. Godwin-Malife 7.3
  3. 31H. Minturn ▼ 80' 6.5
  4. 5F. Blake-Tracy 7.7
  5. 2R. Hutton 7.2
  6. 6G. McEachran 8.3
  7. 8S. Khan 7.6
  8. 28T. Shade ▼ 87' 7.2
  9. 10D. Kemp 7.2
  10. 7J. Young 7.2
  11. 32C. Austin ▼ 69' 6.9

Dự bị 6

  1. 11R. Hepburn-Murphy ▲ 69' 6.3
  2. 4T. Clayton ▲ 80' 6.7
  3. 41M. Obodo ▲ 87' 6.3
  4. 14B. Genesini
  5. 44L. Ward
  6. 23L. Kinsella
Gillingham F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: K. Millen
  1. 25J. Turner 8.7
  2. 2C. Alexander 7.3
  3. 4C. Masterson 7.3
  4. 22S. Ogie 7.3
  5. 13S. Malone 7.3
  6. 18E. Coleman 7.2
  7. 23C. Mahoney ▼ 81' 8.0
  8. 8J. Williams ▼ 61' 6.9
  9. 17J. Clarke ▼ 76' 6.3
  10. 11D. Jefferies 6.6
  11. 45M. Bonne ▼ 81' 7.0

Dự bị 7

  1. 7G. Lapslie ▲ 61' 7.2
  2. 5M. Ehmer ▲ 76' 6.3
  3. 9T. Nichols ▲ 81' 6.7
  4. 6S. Williams ▲ 81' 6.6
  5. 3M. Clark
  6. 1G. Morris
  7. 26I. Orji

Thống kê

006
920
71%Kiểm soát bóng29%
22Dứt điểm12
7Trúng đích4
6Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn4
6Phạt góc9
2Việt vị0
6Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
3Cứu thua7
588Chuyền bóng231
518Chuyền chính xác157
88%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
46 96 - 48 +48 92
2
Wrexham A.F.C.
46 89 - 52 +37 88
3
Mansfield Town F.C.
46 90 - 47 +43 86
4
Milton Keynes Dons F.C.
46 83 - 68 +15 78
5
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 68 +5 71
6
Crewe Alexandra F.C.
46 69 - 65 +4 71
7
Crawley Town F.C.
46 73 - 67 +6 70
8
Barrow A.F.C.
46 62 - 56 +6 69
9
Bradford City A.F.C.
46 61 - 59 +2 69
10
Wimbledon F.C.
46 64 - 51 +13 65
11
Walsall F.C.
46 69 - 73 -4 65
12
Gillingham F.C.
46 46 - 57 -11 64
13
Harrogate Town A.F.C.
46 60 - 69 -9 63
14
Notts County F.C.
46 89 - 86 +3 61
15
Morecambe F.C.
46 67 - 81 -14 58
16
Tranmere Rovers F.C.
46 67 - 70 -3 57
17
Accrington F.C.
46 63 - 71 -8 57
18
Newport County A.F.C.
46 62 - 76 -14 55
19
Swindon Town F.C.
46 77 - 83 -6 54
20
Salford City F.C.
46 66 - 82 -16 51
21
Grimsby Town F.C.
46 57 - 74 -17 49
22
Colchester United F.C.
46 59 - 80 -21 45
23
Sutton Utd
46 59 - 84 -25 42
24
Forest Green Rovers F.C.
46 44 - 78 -34 42
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu62
97Ghi được70
113Thủng lưới83
1.67Bàn thắng mỗi trận1.13
9Giữ sạch lưới21
40Trên 2.5 bàn26
56Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu