Swindon Town F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Gillingham F.C.

Swindon Town F.C. vs Gillingham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swindon Town F.C. 1-3 Gillingham F.C. tại League One, 13 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swindon Town F.C. thắng 2, hòa 5, Gillingham F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 36
Sân vận động
The County Ground, Swindon, Wiltshire
Trọng tài
J. Bell
Phong độ
WLWWL Swindon Town F.C.
DDDWW Gillingham F.C.
  1. 41' B. Pitman · J. Lyden 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' A. MacDonald T. OConnor
  4. 47' Connor Ogilvie
  5. 52' J. Akinde O. Lee
  6. 59' 1-1 V. Oliver
  7. 63' 1-2 V. Oliver · J. Graham
  8. 68' 1-3 K. Dempsey
  9. 76' Scott Twine
  10. 76' Stuart O'Keefe
  11. 76' E. Iandolo D. Thompson
  12. 77' A. Odimayo T. Broadbent
  13. 77' T. Curran D. Conroy
  14. 77' J. Payne Joel Grant
  15. 78' T. Smith A. Grant
  16. 90'+1 R. McKenzie J. Graham
  17. 90'+3 H. Woods S. OKeefe
  18. FT1-3

Đội hình

Swindon Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Sheridan
  1. 1C. Trueman 5.7
  2. 2P. Caddis 6.9
  3. 4D. Conroy ▼ 77' 6.2
  4. 26D. Thompson ▼ 76' 6.7
  5. 33T. Broadbent ▼ 77' 6.3
  6. 20Joel Grant ▼ 77' 6.3
  7. 42A. Grant ▼ 78' 6.2
  8. 19J. Lyden 7.2
  9. 10S. Twine 7.2
  10. 11J. Garrick 6.3
  11. 8B. Pitman 7.0

Dự bị 7

  1. 14E. Iandolo ▲ 76' 6.6
  2. 16A. Odimayo ▲ 77' 6.3
  3. 21T. Curran ▲ 77' 6.3
  4. 18J. Payne ▲ 77' 7.0
  5. 9T. Smith ▲ 78' 6.9
  6. 29A. Matthews
  7. 22C. Missilou
Gillingham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Evans
  1. 1J. Bonham 6.6
  2. 2R. Jackson 6.7
  3. 3C. Ogilvie 7.2
  4. 25R. Cundy 6.6
  5. 5J. Tucker 6.3
  6. 4S. O'Keefe 6.9
  7. 11O. Lee ▼ 52' 6.3
  8. 10J. Graham ▼ 90' 7.3
  9. 8K. Dempsey 7.5
  10. 21T. O'Connor 6.6
  11. 19V. Oliver ⚽2 8.3

Dự bị 7

  1. 16A. MacDonald ▲ 46' 6.6
  2. 15J. Akinde ▲ 52' 6.6
  3. 14R. McKenzie ▲ 90'
  4. 23H. Woods ▲ 90'
  5. 12S. Bastien
  6. 7M. Willock
  7. 17T. Johnson

Thống kê

012
620
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm11
4Trúng đích4
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn4
2Phạt góc6
1Việt vị1
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
355Chuyền bóng258
227Chuyền chính xác145
64%Chính xác chuyền56%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu59
77Ghi được79
107Thủng lưới77
1.4Bàn thắng mỗi trận1.34
6Giữ sạch lưới13
37Trên 2.5 bàn25
34Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu