Gillingham F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Swindon Town F.C.

Gillingham F.C. vs Swindon Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gillingham F.C. 2-0 Swindon Town F.C. tại League One, 5 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gillingham F.C. thắng 3, hòa 5, Swindon Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 16
Sân vận động
Priestfield Stadium, Gillingham, Kent
Trọng tài
N. Hair
Phong độ
DDDWW Gillingham F.C.
WLWWL Swindon Town F.C.
  1. 12' Scott Robertson
  2. 17' V. Oliver · J. Akinde 1-0
  3. 25' Jack Payne
  4. 37' D. Conroy D. Donohue
  5. 42' Akinwale Odimayo
  6. HT1-0
  7. 53' Dion Conroy
  8. 62' T. Coyle J. Akinde
  9. 63' Robbie McKenzie
  10. 80' T. Coyle · D. Samuel 2-0
  11. 84' A. MacDonald D. Samuel
  12. 85' J. Lyden A. Grant
  13. 88' H. Parsons T. Smith
  14. 90' D. Drysdale V. Oliver
  15. FT2-0

Đội hình

Gillingham F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: S. Evans
  1. 1J. Bonham 7.3
  2. 2R. Jackson 7.0
  3. 3C. Ogilvie 7.2
  4. 14R. McKenzie 6.5
  5. 5J. Tucker 7.6
  6. 8K. Dempsey 6.9
  7. 21T. O'Connor 7.5
  8. 20S. Robertson 6.3
  9. 15J. Akinde ▼ 62' 7.2
  10. 19V. Oliver ▼ 90' 7.3
  11. 9D. Samuel ▼ 84' 7.2

Dự bị 7

  1. 11T. Coyle ▲ 62' 7.2
  2. 16A. MacDonald ▲ 84' 6.3
  3. 35D. Drysdale ▲ 90'
  4. 23H. Woods
  5. 12J. Walsh
  6. 7M. Willock
  7. 17J. Eccles
Swindon Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Sheridan
  1. 1M. Kovář 6.3
  2. 5J. Grounds 7.2
  3. 6M. Baudry 7.2
  4. 15M. Smith 7.2
  5. 16A. Odimayo 6.7
  6. 21T. Curran 6.2
  7. 42A. Grant ▼ 85' 7.2
  8. 18J. Payne 7.0
  9. 17D. Donohue ▼ 37' 6.7
  10. 7D. Jaiyesimi 7.2
  11. 9T. Smith ▼ 88' 6.9

Dự bị 7

  1. 4D. Conroy ▲ 37' 6.5
  2. 19J. Lyden ▲ 85' 6.7
  3. 37H. Parsons ▲ 88'
  4. 2P. Caddis
  5. 30L. Haines
  6. 41T. Holland
  7. 25J. Fryer

Thống kê

021
430
33%Kiểm soát bóng67%
6Dứt điểm18
3Trúng đích3
1Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
1Phạt góc4
19Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
3Cứu thua1
253Chuyền bóng482
138Chuyền chính xác345
55%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu55
79Ghi được77
77Thủng lưới107
1.34Bàn thắng mỗi trận1.4
13Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn37
35Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu