Gillingham F.C. vs Notts County F.C.
Tỷ số chung cuộc: Gillingham F.C. 1-2 Notts County F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gillingham F.C. thắng 5, hòa 0, Notts County F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 14
- Sân vận động
- Priestfield Stadium, Gillingham, Kent
- Phong độ
- DDDWW Gillingham F.C.
- DWDDL Notts County F.C.
- 16' ▲ L. Macari ▼ R. Brindley
- 38' 0-1 M. Langstaff · O. Adebayo-Rowling
- HT0-1
- 52' Scott Malone
- 52' S. Malone 1-1
- 60' ▲ D. Crowley ▼ O. Adebayo-Rowling
- 64' ▲ G. Lapslie ▼ J. Williams
- 71' ▲ J. Morias ▼ M. Langstaff
- 71' ▲ S. Austin ▼ J. Jones
- 77' George Lapslie
- 78' 1-2 L. Macari · D. Crowley
- 79' ▲ T. Nichols ▼ C. Mahoney
- 79' ▲ I. Orji ▼ S. Malone
- 84' Jim O'Brien
- 90'+6 David McGoldrick
- 90'+6 Kyle Cameron
- FT1-2
Đội hình
- 25J. Turner 7.5
- 3M. Clark 6.6
- 4C. Masterson 7.0
- 5M. Ehmer 6.7
- 13S. Malone ⚽ ▼ 79' 7.3
- 18E. Coleman 6.7
- 23C. Mahoney ▼ 79' 7.0
- 8J. Williams ▼ 64' 7.5
- 17J. Clarke 6.2
- 11D. Jefferies 6.5
- 45M. Bonne 6.5
Dự bị 7
- 7G. Lapslie ▲ 64' 6.3
- 9T. Nichols ▲ 79' 6.5
- 26I. Orji ▲ 79' 6.9
- 1G. Morris
- 34S. Gale
- 6S. Williams
- 30M. MacArthur
- 1S. Slocombe 7.0
- 2R. Brindley ▼ 16' 6.7
- 15A. Baldwin 7.7
- 4K. Cameron 6.9
- 21O. Adebayo-Rowling ⇢ ▼ 60' 7.3
- 6J. O'Brien 6.9
- 18M. Palmer 7.6
- 10J. Jones ▼ 71' 6.5
- 11A. Nemane 6.9
- 17D. McGoldrick 7.6
- 9M. Langstaff ⚽ ▼ 71' 7.2
Dự bị 7
- 28L. Macari ⚽ ▲ 16' 7.2
- 7D. Crowley ▲ 60' 7.2
- 27J. Morias ▲ 71' 6.3
- 8S. Austin ▲ 71' 6.3
- 5C. Rawlinson
- 26A. Stone
- 33O. Tipton
Thống kê
02⚑3
⚑530
33%Kiểm soát bóng67%
11Dứt điểm10
2Trúng đích7
5Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
3Phạt góc5
3Việt vị1
8Phạm lỗi5
2Thẻ vàng3
5Cứu thua1
317Chuyền bóng646
236Chuyền chính xác581
74%Chính xác chuyền90%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 96 - 48 | +48 | 92 | |
| 2 | 46 | 89 - 52 | +37 | 88 | |
| 3 | 46 | 90 - 47 | +43 | 86 | |
| 4 | 46 | 83 - 68 | +15 | 78 | |
| 5 | 46 | 73 - 68 | +5 | 71 | |
| 6 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 7 | 46 | 73 - 67 | +6 | 70 | |
| 8 | 46 | 62 - 56 | +6 | 69 | |
| 9 | 46 | 61 - 59 | +2 | 69 | |
| 10 | 46 | 64 - 51 | +13 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 73 | -4 | 65 | |
| 12 | 46 | 46 - 57 | -11 | 64 | |
| 13 | 46 | 60 - 69 | -9 | 63 | |
| 14 | 46 | 89 - 86 | +3 | 61 | |
| 15 | 46 | 67 - 81 | -14 | 58 | |
| 16 | 46 | 67 - 70 | -3 | 57 | |
| 17 | 46 | 63 - 71 | -8 | 57 | |
| 18 | 46 | 62 - 76 | -14 | 55 | |
| 19 | 46 | 77 - 83 | -6 | 54 | |
| 20 | 46 | 66 - 82 | -16 | 51 | |
| 21 | 46 | 57 - 74 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 59 - 80 | -21 | 45 | |
| 23 | 46 | 59 - 84 | -25 | 42 | |
| 24 | 46 | 44 - 78 | -34 | 42 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu59
70Ghi được109
83Thủng lưới106
1.13Bàn thắng mỗi trận1.85
21Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn41
43Hiệp hai52