Exeter City F.C. vs Stevenage F.C.
Tỷ số chung cuộc: Exeter City F.C. 2-1 Stevenage F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 26 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Exeter City F.C. thắng 5, hòa 3, Stevenage F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 39
- Sân vận động
- St James Park, Exeter, Devon
- Trọng tài
- C. Boyeson
- Phong độ
- LDDWL Exeter City F.C.
- LDDWW Stevenage F.C.
- 18' Scott Cuthbert
- 28' S. Stubbs · J. Brown 1-0
- 38' 1-1 L. Norris · E. List
- 44' S. Stubbs · J. Brown 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ A. Read ▼ C. Carter
- 60' ▲ Bruno Andrade ▼ Z. Westbrooke
- 69' Josh Key
- 70' ▲ J. Reid ▼ E. List
- 80' ▲ K. Phillips ▼ O. Zanzala
- 86' ▲ J. Coley ▼ M. Jay
- 90' Pierce Sweeney
- 90'+4 Bradley Barry
- 90'+2 ▲ T. Dieng ▼ C. Rowe
- FT2-1
Đội hình
- 1C. Dawson 6.5
- 26P. Sweeney 6.7
- 6S. Stubbs ⚽2 8.7
- 34A. Hartridge 6.3
- 20J. Brown ⇢2 8.3
- 21C. Rowe ▼ 90' 6.9
- 8A. Collins 6.9
- 3J. Sparkes 6.9
- 12J. Key 6.7
- 7M. Jay ▼ 86' 6.7
- 18O. Zanzala ▼ 80' 6.9
Dự bị 7
- 15K. Phillips ▲ 80' 6.9
- 31J. Coley ▲ 86' 6.3
- 14T. Dieng ▲ 90'
- 40S. Brown
- 11P. Amond
- 2J. Caprice
- 39C. Diabate
- 1C. Pym 6.9
- 5S. Cuthbert 7.2
- 6L. Prosser 6.9
- 3B. Coker 6.2
- 8J. Taylor 6.9
- 27B. Barry 6.9
- 7E. List ⇢ ▼ 70' 6.9
- 15T. Vancooten 6.6
- 10C. Carter ▼ 46' 6.2
- 11Z. Westbrooke ▼ 60' 6.9
- 9L. Norris ⚽ 7.9
Dự bị 7
- 19A. Read ▲ 46' 6.2
- 12Bruno Andrade ▲ 60' 6.7
- 20J. Reid ▲ 70' 6.5
- 18L. O'Neill
- 37L. Walker
- 16E. Upson
- 14C. Lines
Thống kê
02⚑8
⚑420
60%Kiểm soát bóng40%
15Dứt điểm9
7Trúng đích2
3Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
8Phạt góc4
1Việt vị0
10Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
1Cứu thua5
393Chuyền bóng266
251Chuyền chính xác138
64%Chính xác chuyền52%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 44 | +31 | 84 | |
| 2 | 46 | 65 - 41 | +24 | 84 | |
| 3 | 46 | 71 - 49 | +22 | 80 | |
| 4 | 46 | 60 - 38 | +22 | 80 | |
| 5 | 46 | 67 - 46 | +21 | 78 | |
| 6 | 46 | 77 - 54 | +23 | 77 | |
| 7 | 46 | 67 - 52 | +15 | 77 | |
| 8 | 46 | 69 - 53 | +16 | 76 | |
| 9 | 46 | 53 - 40 | +13 | 75 | |
| 10 | 46 | 60 - 46 | +14 | 70 | |
| 11 | 46 | 67 - 58 | +9 | 69 | |
| 12 | 46 | 56 - 66 | -10 | 61 | |
| 13 | 46 | 62 - 47 | +15 | 58 | |
| 14 | 46 | 53 - 55 | -2 | 58 | |
| 15 | 46 | 48 - 60 | -12 | 55 | |
| 16 | 46 | 47 - 60 | -13 | 54 | |
| 17 | 46 | 44 - 64 | -20 | 54 | |
| 18 | 46 | 51 - 59 | -8 | 53 | |
| 19 | 46 | 64 - 75 | -11 | 53 | |
| 20 | 46 | 39 - 62 | -23 | 53 | |
| 21 | 46 | 45 - 68 | -23 | 47 | |
| 22 | 46 | 44 - 57 | -13 | 44 | |
| 23 | 46 | 46 - 75 | -29 | 38 | |
| 24 | 46 | 29 - 90 | -61 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu61
94Ghi được65
68Thủng lưới83
1.52Bàn thắng mỗi trận1.07
21Giữ sạch lưới18
31Trên 2.5 bàn26
48Hiệp hai35