Stevenage F.C. vs Exeter City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Stevenage F.C. 1-1 Exeter City F.C. tại League One, 16 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stevenage F.C. thắng 2, hòa 3, Exeter City F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 22
- Sân vận động
- The Lamex Stadium, Stevenage, Hertfordshire
- Phong độ
- LDDWW Stevenage F.C.
- LDDWL Exeter City F.C.
- 23' Jack Aitchison
- 43' Jack Aitchison
- 43' Jack Aitchison
- 44' Kyle Taylor
- 45'+1 C. Piergianni · D. Sweeney 1-0
- HT1-0
- 46' Pierce Sweeney
- 46' ▲ Y. Wildschut ▼ K. Taylor
- 47' 1-1 Y. Wildschut · D. Rankine
- 53' Dan Butler
- 59' ▲ J. Roberts ▼ N. Freeman
- 64' Viljami Sinisalo
- 68' ▲ H. Kite ▼ D. Rankine
- 74' Ilmari Niskanen
- 76' ▲ E. List ▼ K. Hemmings
- 76' ▲ H. White ▼ J. Forster-Caskey
- 85' ▲ T. Carroll ▼ R. Cole
- 89' ▲ S. Cox ▼ Y. Wildschut
- FT1-1
Đội hình
- 1T. Ashby-Hammond 7.0
- 6D. Sweeney ⇢ 7.5
- 4N. Thompson 7.6
- 5C. Piergianni ⚽ 8.3
- 2L. James-Wildin 7.3
- 23L. Thompson 7.2
- 8J. Forster-Caskey ▼ 76' 6.9
- 3D. Butler 7.0
- 10N. Freeman ▼ 59' 6.9
- 19J. Reid 7.3
- 29K. Hemmings ▼ 76' 6.7
Dự bị 7
- 11J. Roberts ▲ 59' 6.9
- 9E. List ▲ 76' 5.9
- 18H. White ▲ 76' 7.0
- 7A. MacDonald
- 24B. Thompson
- 12K. Hegyi
- 15T. Vancooten
- 1V. Sinisalo 6.5
- 26P. Sweeney 6.9
- 39C. Diabate 7.3
- 5A. Hartridge 6.9
- 3Z. Jules 6.2
- 21D. Rankine ⇢ ▼ 68' 6.9
- 23K. Taylor ▼ 46' 6.3
- 12R. Cole ▼ 85' 6.6
- 8R. Trevitt 6.6
- 14I. Niskanen 7.5
- 29J. Aitchison 5.2
Dự bị 6
- 13Y. Wildschut ⚽ ▲ 46' 7.0
- 16H. Kite ▲ 68' 6.2
- 6T. Carroll ▲ 85' 6.3
- 19S. Cox ▲ 89' 6.6
- 30S. MacDonald
- 11J. Scott
Thống kê
01⚑12
⚑361
62%Kiểm soát bóng38%
11Dứt điểm7
3Trúng đích3
5Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
12Phạt góc3
3Việt vị2
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
497Chuyền bóng322
357Chuyền chính xác195
72%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 78 - 41 | +37 | 97 | |
| 2 | 46 | 78 - 37 | +41 | 92 | |
| 3 | 46 | 86 - 51 | +35 | 87 | |
| 4 | 46 | 89 - 61 | +28 | 84 | |
| 5 | 46 | 79 - 56 | +23 | 77 | |
| 6 | 46 | 82 - 64 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 65 - 40 | +25 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 48 | +17 | 73 | |
| 9 | 46 | 57 - 46 | +11 | 71 | |
| 10 | 46 | 60 - 55 | +5 | 65 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 65 | |
| 12 | 46 | 63 - 56 | +7 | 62 | |
| 13 | 46 | 46 - 61 | -15 | 61 | |
| 14 | 46 | 57 - 66 | -9 | 60 | |
| 15 | 46 | 52 - 68 | -16 | 57 | |
| 16 | 46 | 64 - 65 | -1 | 53 | |
| 17 | 46 | 68 - 70 | -2 | 53 | |
| 18 | 46 | 39 - 61 | -22 | 48 | |
| 19 | 46 | 35 - 67 | -32 | 48 | |
| 20 | 46 | 39 - 67 | -28 | 46 | |
| 21 | 46 | 41 - 65 | -24 | 44 | |
| 22 | 46 | 49 - 72 | -23 | 43 | |
| 23 | 46 | 41 - 74 | -33 | 41 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu62
86Ghi được70
64Thủng lưới94
1.41Bàn thắng mỗi trận1.13
22Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn31
42Hiệp hai40