Stevenage F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Exeter City F.C.

Stevenage F.C. vs Exeter City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stevenage F.C. 2-1 Exeter City F.C. tại League One, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stevenage F.C. thắng 2, hòa 3, Exeter City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 9
Phong độ
LDDWW Stevenage F.C.
LDDWL Exeter City F.C.
  1. 5' H. White 1-0
  2. 24' J. Wareham S. Cox
  3. 27' 1-1 J. Magennis · I. Niskanen
  4. 38' Jayden Wareham
  5. HT1-1
  6. 68' G. Ahadme B. Lubala
  7. 68' J. Roberts J. Reid
  8. 68' P. Patterson C. Campbell
  9. 74' R. Cole J. McMillan
  10. 74' J. Yfeko P. Sweeney
  11. 80' J. Roberts · P. Patterson 2-1
  12. 81' Jordan Roberts
  13. 83' K. Wilson E. Brierley
  14. FT2-1

Đội hình

Stevenage F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alexander David Revell
  1. 1F. Marschall 8.3
  2. 2L. James-Wildin 6.6
  3. 15C. Goode 6.6
  4. 5C. Piergianni 6.9
  5. 3D. Butler 7.0
  6. 4J. Houghton 7.2
  7. 18H. White 7.9
  8. 30B. Lubala ▼ 68' 6.3
  9. 10D. Kemp 7.0
  10. 20C. Campbell ▼ 68' 6.7
  11. 19J. Reid ▼ 68' 6.2

Dự bị 7

  1. 13T. Ashby-Hammond
  2. 6D. Sweeney
  3. 9G. Ahadme ▲ 68' 6.6
  4. 11J. Roberts ▲ 68' 7.3
  5. 16L. Freestone
  6. 26L. Orford
  7. 44P. Patterson ▲ 68' 7.5
Exeter City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary Robert Caldwell
  1. 1J. Whitworth 6.5
  2. 26P. Sweeney ▼ 74' 6.5
  3. 5J. Fitzwater 7.3
  4. 4E. Turns 6.5
  5. 21D. Andrew 7.3
  6. 6E. Brierley ▼ 83' 6.9
  7. 31J. Doyle-Hayes 7.3
  8. 14I. Niskanen 7.2
  9. 2J. McMillan ▼ 74' 6.5
  10. 19S. Cox ▼ 24' 6.2
  11. 27J. Magennis 8.0

Dự bị 7

  1. 23J. Bycroft
  2. 8E. Francis
  3. 9J. Wareham ▲ 24' 6.2
  4. 12R. Cole ▲ 74' 6.3
  5. 15J. Yfeko ▲ 74' 6.2
  6. 34L. Oakes
  7. 37K. Wilson ▲ 83' 6.5

Thống kê

016
310
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm12
5Trúng đích6
7Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn0
6Phạt góc3
3Việt vị1
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
5Cứu thua1
330Chuyền bóng291
234Chuyền chính xác199
71%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

56Trận đấu58
67Ghi được76
62Thủng lưới83
1.2Bàn thắng mỗi trận1.31
19Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu