Stevenage F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Port Vale F.C.

Stevenage F.C. vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stevenage F.C. 1-1 Port Vale F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 21 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stevenage F.C. thắng 3, hòa 6, Port Vale F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 4
Sân vận động
The Lamex Stadium, Stevenage, Hertfordshire
Trọng tài
S. Purkiss
Phong độ
LDDWW Stevenage F.C.
DDLLW Port Vale F.C.
  1. 13' Nathan Smith
  2. 20' 0-1 D. Rodney · D. Jones
  3. 30' James Wilson
  4. 33' L. Norris · B. Coker 1-1
  5. 36' A. Martin L. Legge
  6. HT1-1
  7. 46' B. Garrity R. Johnson
  8. 52' Brad Walker
  9. 62' A. Read J. Reid
  10. 73' J. Proctor J. Wilson
  11. 76' J. Daly L. Norris
  12. 90'+1 R. Marshall E. Osborne
  13. FT1-1

Đội hình

Stevenage F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Revell
  1. 1J. Anang 6.9
  2. 6L. Prosser 6.9
  3. 3B. Coker 7.3
  4. 2L. James-Wildin 6.5
  5. 8J. Taylor 7.3
  6. 4J. Reeves 6.9
  7. 7E. List 7.0
  8. 15T. Vancooten 6.3
  9. 11E. Osborne ▼ 90' 6.5
  10. 9L. Norris ▼ 76' 7.6
  11. 20J. Reid ▼ 62' 6.9

Dự bị 7

  1. 19A. Read ▲ 62' 6.6
  2. 17J. Daly ▲ 76' 6.2
  3. 24R. Marshall ▲ 90'
  4. 26A. Williams
  5. 23J. Smith
  6. 13S. Bastien
  7. 25M. Townsend-West
Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Clarke
  1. 1Lucas 7.3
  2. 5L. Legge ▼ 36' 6.3
  3. 15R. Johnson ▼ 46' 6.6
  4. 3D. Jones 7.6
  5. 6N. Smith 6.6
  6. 27L. Cass 6.6
  7. 7D. Worrall 7.3
  8. 4B. Walker 7.6
  9. 23T. Pett 6.5
  10. 9J. Wilson ▼ 73' 6.6
  11. 21D. Rodney 7.2

Dự bị 7

  1. 16A. Martin ▲ 36' 6.6
  2. 8B. Garrity ▲ 46' 6.6
  3. 13J. Proctor ▲ 73' 6.9
  4. 26A. Stone
  5. 11M. Benning
  6. 22D. Politic
  7. 19D. Amoo

Thống kê

003
530
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm12
6Trúng đích4
6Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
3Phạt góc5
1Việt vị5
13Phạm lỗi16
0Thẻ vàng3
3Cứu thua4
430Chuyền bóng313
307Chuyền chính xác200
71%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Forest Green Rovers F.C.
46 75 - 44 +31 84
2
Exeter City F.C.
46 65 - 41 +24 84
3
Bristol Rovers F.C.
46 71 - 49 +22 80
4
Northampton Town F.C.
46 60 - 38 +22 80
5
Port Vale F.C.
46 67 - 46 +21 78
6
Swindon Town F.C.
46 77 - 54 +23 77
7
Mansfield Town F.C.
46 67 - 52 +15 77
8
Sutton Utd
46 69 - 53 +16 76
9
Tranmere Rovers F.C.
46 53 - 40 +13 75
10
Salford City F.C.
46 60 - 46 +14 70
11
Newport County A.F.C.
46 67 - 58 +9 69
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 66 -10 61
13
Leyton Orient F.C.
46 62 - 47 +15 58
14
Bradford City A.F.C.
46 53 - 55 -2 58
15
Colchester United F.C.
46 48 - 60 -12 55
16
Walsall F.C.
46 47 - 60 -13 54
17
Hartlepool United F.C.
46 44 - 64 -20 54
18
Rochdale A.F.C.
46 51 - 59 -8 53
19
Harrogate Town A.F.C.
46 64 - 75 -11 53
20
Carlisle United F.C
46 39 - 62 -23 53
21
Stevenage F.C.
46 45 - 68 -23 47
22
Barrow A.F.C.
46 44 - 57 -13 44
23
Oldham Athletic A.F.C.
46 46 - 75 -29 38
24
Scunthorpe United F.C.
46 29 - 90 -61 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu64
65Ghi được100
83Thủng lưới69
1.07Bàn thắng mỗi trận1.56
18Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu