Stevenage F.C. vs Port Vale F.C.
Tỷ số chung cuộc: Stevenage F.C. 2-1 Port Vale F.C. tại League One, 17 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stevenage F.C. thắng 3, hòa 6, Port Vale F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 33
- Phong độ
- LDDWW Stevenage F.C.
- DDLLW Port Vale F.C.
- 9' Louis Thompson
- 10' 0-1 J. Stockley · E. Campbell
- 15' Carl Piergianni
- 19' D. Phillips 1-1
- 24' H. Cornick 2-1
- 33' ▲ J. Reid ▼ H. Cornick
- 45'+8 Andre Gray
- 45' Jayden Stockley
- HT2-1
- 51' ▲ M. Sherif ▼ J. Stockley
- 60' ▲ F. Ojo ▼ T. Magloire
- 60' ▲ B. Waine ▼ A. Gray
- 64' ▲ J. Houghton ▼ D. Phillips
- 65' ▲ D. Kemp ▼ L. Thompson
- 65' ▲ J. Roberts ▼ M. Phillips
- 90'+4 Harvey White
- 90'+1 ▲ D. Sweeney ▼ S. Earley
- 90' ▲ J. Lawrence-Gabriel ▼ Kyle John
- FT2-1
Đội hình
- 1F. Marschall 6.7
- 15C. Goode 6.9
- 5C. Piergianni 6.6
- 16L. Freestone 6.6
- 2L. James-Wildin 6.7
- 18H. White 7.2
- 8D. Phillips ⚽ ▼ 64' 7.3
- 14S. Earley ▼ 90' 6.9
- 23L. Thompson ▼ 65' 6.0
- 7H. Cornick ⚽ ▼ 33' 7.0
- 25M. Phillips ▼ 65' 5.9
Dự bị 7
- 13T. Ashby-Hammond
- 19J. Reid ▲ 33' 6.2
- 4J. Houghton ▲ 64' 6.7
- 10D. Kemp ▲ 65' 6.7
- 6D. Sweeney ▲ 90'
- 44P. Patterson
- 11J. Roberts ▲ 65' 6.3
- 46J. Gauci 6.7
- 24Kyle John ▼ 90' 6.9
- 35T. Magloire ▼ 60' 6.3
- 5C. Hall 6.6
- 33G. Hall 6.9
- 25C. Humphreys 6.6
- 26J. Shipley 6.3
- 27E. Campbell ⇢ 7.2
- 11E. Archer 7.0
- 45A. Gray ▼ 60' 6.3
- 9J. Stockley ⚽ ▼ 51' 7.3
Dự bị 7
- 13B. Amos
- 14F. Ojo ▲ 60' 6.9
- 28G. Ward
- 15L. Gordon
- 6J. Lawrence-Gabriel ▲ 90'
- 19B. Waine ▲ 60' 6.7
- 21M. Sherif ▲ 51' 6.5
Thống kê
03⚑6
⚑120
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm5
7Trúng đích1
8Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
6Phạt góc1
1Việt vị1
11Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
0Cứu thua5
368Chuyền bóng328
253Chuyền chính xác198
69%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 103 | |
| 2 | 46 | 90 - 50 | +40 | 91 | |
| 3 | 46 | 71 - 58 | +13 | 77 | |
| 4 | 46 | 58 - 51 | +7 | 77 | |
| 5 | 46 | 70 - 52 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 49 - 46 | +3 | 75 | |
| 7 | 46 | 68 - 56 | +12 | 74 | |
| 8 | 46 | 75 - 63 | +12 | 73 | |
| 9 | 46 | 74 - 64 | +10 | 67 | |
| 10 | 46 | 62 - 50 | +12 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 58 | +11 | 63 | |
| 12 | 46 | 64 - 60 | +4 | 63 | |
| 13 | 46 | 54 - 65 | -11 | 60 | |
| 14 | 46 | 50 - 69 | -19 | 60 | |
| 15 | 46 | 68 - 73 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 49 - 58 | -9 | 56 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 54 | |
| 18 | 46 | 64 - 68 | -4 | 53 | |
| 19 | 46 | 51 - 72 | -21 | 53 | |
| 20 | 46 | 59 - 71 | -12 | 52 | |
| 21 | 46 | 52 - 61 | -9 | 49 | |
| 22 | 46 | 36 - 61 | -25 | 42 | |
| 23 | 46 | 41 - 71 | -30 | 41 | |
| 24 | 46 | 39 - 74 | -35 | 35 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
56Trận đấu66
67Ghi được75
62Thủng lưới83
1.2Bàn thắng mỗi trận1.14
19Giữ sạch lưới24
24Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai41