Stevenage F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Port Vale F.C.

Stevenage F.C. vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stevenage F.C. 1-1 Port Vale F.C. tại FA Cup, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stevenage F.C. thắng 3, hòa 6, Port Vale F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · 2nd Round
Sân vận động
The Lamex Stadium, Stevenage, Hertfordshire
Phong độ
LDDWW Stevenage F.C.
DDLLW Port Vale F.C.
  1. 28' G. Massey J. Plant
  2. HT0-0
  3. 61' H. White A. MacDonald
  4. 61' A. Pressley E. List
  5. 61' H. Neal F. Burns
  6. 62' R. Loft C. Grant
  7. 62' U. Ikpeazu E. Chislett
  8. 64' Taye Ashby-Hammond
  9. 69' J. Reid · H. White 1-0
  10. 76' 1-1 F. Ojo11m
  11. 78' Ryan Loft
  12. 80' Jamie Reid
  13. 81' Carl Piergianni
  14. 81' Uche Ikpeazu
  15. 83' N. Freeman B. Thompson
  16. 88' A. Iacovitti R. Walters
  17. 90'+3 Luther James-Wildin
  18. 90'+6 Jason Lowe
  19. FT1-1

Đội hình

Stevenage F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: S. Evans
  1. 1T. Ashby-Hammond
  2. 2L. James-Wildin
  3. 15T. Vancooten
  4. 5C. Piergianni
  5. 3D. Butler
  6. 7A. MacDonald ▼ 61'
  7. 17F. Burns ▼ 61'
  8. 24B. Thompson ▼ 83'
  9. 11J. Roberts
  10. 19J. Reid
  11. 9E. List ▼ 61'

Dự bị 9

  1. 18H. White ▲ 61'
  2. 20A. Pressley ▲ 61'
  3. 22H. Neal ▲ 61'
  4. 10N. Freeman ▲ 83'
  5. 29K. Hemmings
  6. 25R. Hannam
  7. 12K. Hegyi
  8. 14K. Smith
  9. 26C. McNeill
Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Crosby
  1. 1C. Ripley
  2. 27J. Debrah
  3. 16J. Lowe
  4. 6N. Smith
  5. 4T. Sang
  6. 14F. Ojo
  7. 24R. Walters ▼ 88'
  8. 15C. Grant ▼ 62'
  9. 21J. Plant ▼ 28'
  10. 10E. Chislett ▼ 62'
  11. 8B. Garrity

Dự bị 9

  1. 19G. Massey ▲ 28'
  2. 9R. Loft ▲ 62'
  3. 12U. Ikpeazu ▲ 62'
  4. 17A. Iacovitti ▲ 88'
  5. 20T. Conlon
  6. 5K. Balmer
  7. 2L. Cass
  8. 13J. Leutwiler
  9. 25B. Dipepa

Thống kê

04
30

So sánh

61Trận đấu63
86Ghi được59
64Thủng lưới91
1.41Bàn thắng mỗi trận0.94
22Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn26
42Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu