Port Vale F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Stevenage F.C.

Port Vale F.C. vs Stevenage F.C.

Tỷ số chung cuộc: Port Vale F.C. 2-2 Stevenage F.C. tại League One, 10 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Port Vale F.C. thắng 1, hòa 6, Stevenage F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 32
Sân vận động
Vale Park, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Phong độ
DDLLW Port Vale F.C.
LDDWW Stevenage F.C.
  1. 6' T. Vancootenphản lưới 1-0
  2. 28' Jason Lowe
  3. 33' Carl Piergianni
  4. 37' Jake Forster-Caskey
  5. HT1-0
  6. 46' K. Hemmings V. Oliver
  7. 46' D. Butler N. Thompson
  8. 46' L. Thompson J. Forster-Caskey
  9. 52' 1-1 J. Reid
  10. 58' A. Mighten E. Chislett
  11. 58' 1-2 T. Vancooten · N. Freeman
  12. 65' D. Jones K. Łopata
  13. 75' J. Roberts N. Guinness-Walker
  14. 82' Alex Mighten
  15. 83' B. Dipepa J. Wilson
  16. 83' T. Sang J. Debrah
  17. 88' A. MacDonald F. Burns
  18. 89' Thomas Sang
  19. 90'+7 Dan Butler
  20. 90'+3 Craig MacGillivray
  21. 90'+8 F. Ojo11m 2-2
  22. FT2-2

Đội hình

Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: W. Ryder
  1. 1C. Ripley 6.7
  2. 5K. Łopata ▼ 65' 6.3
  3. 6N. Smith 5.9
  4. 27J. Debrah ▼ 83' 6.7
  5. 19G. Massey 6.7
  6. 14F. Ojo 7.0
  7. 16J. Lowe 6.6
  8. 15C. Grant 6.6
  9. 10E. Chislett ▼ 58' 6.3
  10. 20J. Weir 7.0
  11. 29J. Wilson ▼ 83' 7.0

Dự bị 7

  1. 11A. Mighten ▲ 58' 6.6
  2. 3D. Jones ▲ 65' 6.6
  3. 25B. Dipepa ▲ 83' 6.2
  4. 4T. Sang ▲ 83' 6.7
  5. 13J. Leutwiler
  6. 23J. Shorrock
  7. 24R. Walters
Stevenage F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: S. Evans
  1. 12C. MacGillivray 6.6
  2. 2L. James-Wildin 6.9
  3. 15T. Vancooten 7.7
  4. 5C. Piergianni 6.9
  5. 22N. Guinness-Walker ▼ 75' 6.9
  6. 4N. Thompson ▼ 46' 6.6
  7. 17F. Burns ▼ 88' 6.6
  8. 8J. Forster-Caskey ▼ 46' 6.9
  9. 10N. Freeman 7.2
  10. 33V. Oliver ▼ 46' 6.6
  11. 19J. Reid 7.6

Dự bị 7

  1. 29K. Hemmings ▲ 46' 7.5
  2. 3D. Butler ▲ 46' 6.9
  3. 23L. Thompson ▲ 46' 6.7
  4. 11J. Roberts ▲ 75' 6.7
  5. 7A. MacDonald ▲ 88' 6.7
  6. 1T. Ashby-Hammond
  7. 24B. Thompson

Thống kê

034
140
59%Kiểm soát bóng41%
12Dứt điểm11
4Trúng đích4
4Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
4Phạt góc1
0Việt vị2
14Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
2Cứu thua3
437Chuyền bóng298
292Chuyền chính xác182
67%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu61
59Ghi được86
91Thủng lưới64
0.94Bàn thắng mỗi trận1.41
19Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu