Stevenage F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Port Vale F.C.

Stevenage F.C. vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stevenage F.C. 0-0 Port Vale F.C. tại League One, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stevenage F.C. thắng 3, hòa 6, Port Vale F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 14
Sân vận động
The Lamex Stadium, Stevenage, Hertfordshire
Phong độ
LDDWW Stevenage F.C.
DDLLW Port Vale F.C.
  1. 28' Oliver Arblaster
  2. 34' Jordan Roberts
  3. 38' Nathan Smith
  4. 45' Kofi Balmer
  5. HT0-0
  6. 46' U. Ikpeazu R. Loft
  7. 50' Nathan Thompson
  8. 67' G. Massey T. Sang
  9. 67' M. Clark J. Plant
  10. 73' A. Devine E. Chislett
  11. 75' E. List J. Roberts
  12. 80' Kane Smith
  13. 87' L. Thompson T. Vancooten
  14. 87' A. Pressley J. Reid
  15. FT0-0

Đội hình

Stevenage F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: S. Evans
  1. 1T. Ashby-Hammond 7.7
  2. 14K. Smith 7.2
  3. 2L. James-Wildin 7.0
  4. 4N. Thompson 7.2
  5. 5C. Piergianni 7.2
  6. 3D. Butler 7.2
  7. 15T. Vancooten ▼ 87' 6.9
  8. 10N. Freeman 7.6
  9. 8J. Forster-Caskey 7.2
  10. 19J. Reid ▼ 87' 6.7
  11. 11J. Roberts ▼ 75' 7.2

Dự bị 7

  1. 9E. List ▲ 75' 6.3
  2. 23L. Thompson ▲ 87' 6.3
  3. 20A. Pressley ▲ 87' 6.7
  4. 12K. Hegyi
  5. 17F. Burns
  6. 24B. Thompson
  7. 29K. Hemmings
Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Crosby
  1. 1C. Ripley 7.3
  2. 16J. Lowe 7.2
  3. 5K. Balmer 7.2
  4. 6N. Smith 6.6
  5. 4T. Sang ▼ 67' 7.3
  6. 18O. Arblaster 6.6
  7. 14F. Ojo 6.9
  8. 21J. Plant ▼ 67' 6.3
  9. 8B. Garrity 6.9
  10. 10E. Chislett ▼ 73' 6.9
  11. 9R. Loft ▼ 46' 6.9

Dự bị 7

  1. 12U. Ikpeazu ▲ 46' 6.9
  2. 19G. Massey ▲ 67' 6.7
  3. 7M. Clark ▲ 67' 6.6
  4. 11A. Devine ▲ 73' 6.9
  5. 44Joshua Thomas
  6. 27J. Debrah
  7. 13J. Leutwiler

Thống kê

036
730
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm8
2Trúng đích3
8Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
6Phạt góc7
5Việt vị0
10Phạm lỗi8
3Thẻ vàng3
3Cứu thua2
279Chuyền bóng441
173Chuyền chính xác320
62%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu63
86Ghi được59
64Thủng lưới91
1.41Bàn thắng mỗi trận0.94
22Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn26
42Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu