Stevenage F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Port Vale F.C.

Stevenage F.C. vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stevenage F.C. 2-1 Port Vale F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 24 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stevenage F.C. thắng 3, hòa 6, Port Vale F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 14
Sân vận động
The Lamex Stadium, Stevenage, Hertfordshire
Trọng tài
P. Howard
Phong độ
LDDWW Stevenage F.C.
DDLLW Port Vale F.C.
  1. 10' A. Oteh 1-0
  2. 14' Shaun Brisley
  3. 16' Emmanuel Oyeleke
  4. HT1-0
  5. 53' M. Cullen H. McKirdy
  6. 53' D. Newton · T. Pett 2-0
  7. 62' D. Rodney C. Montaño
  8. 80' 2-1 D. Rodney · S. Brisley
  9. 81' R. Marshall C. Carter
  10. 83' E. List J. Smith
  11. 83' A. Iontton D. Newton
  12. 90'+1 I. Effiong A. Oteh
  13. FT2-1

Đội hình

Stevenage F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: A. Revell
  1. 1J. Cumming 6.3
  2. 5S. Cuthbert 6.9
  3. 6L. Prosser 6.6
  4. 23J. Smith ▼ 83' 6.9
  5. 2L. Wildin 6.6
  6. 12R. Hutton 6.9
  7. 4R. Vincelot 7.2
  8. 26T. Pett 8.2
  9. 7C. Carter ▼ 81' 7.0
  10. 11D. Newton ▼ 83' 6.9
  11. 28A. Oteh ▼ 90' 7.3

Dự bị 7

  1. 24R. Marshall ▲ 81' 6.7
  2. 17E. List ▲ 83' 6.3
  3. 16A. Iontton ▲ 83' 6.7
  4. 9I. Effiong ▲ 90'
  5. 3B. Coker
  6. 13W. Johnson
  7. 19A. Read
Port Vale F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Askey
  1. 1S. Brown 6.9
  2. 16S. Brisley 6.5
  3. 24D. Fitzpatrick 6.6
  4. 6N. Smith 6.5
  5. 17M. Clark 5.9
  6. 7D. Worrall 7.2
  7. 8E. Oyeleke 6.2
  8. 11C. Montaño ▼ 62' 6.3
  9. 22H. McKirdy ▼ 53' 6.0
  10. 20S. Burgess 6.2
  11. 12T. Robinson 6.7

Dự bị 6

  1. 13M. Cullen ▲ 53' 6.7
  2. 21D. Rodney ▲ 62' 7.3
  3. 27A. Hurst
  4. 15Z. Mills
  5. 3A. Crookes
  6. 30D. Visser

Thống kê

002
720
36%Kiểm soát bóng64%
15Dứt điểm9
7Trúng đích3
5Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn0
2Phạt góc7
3Việt vị1
14Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
2Cứu thua5
292Chuyền bóng509
150Chuyền chính xác330
51%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu57
52Ghi được74
54Thủng lưới71
0.96Bàn thắng mỗi trận1.3
20Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu