Port Vale F.C. vs Stevenage F.C.
Tỷ số chung cuộc: Port Vale F.C. 0-0 Stevenage F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 23 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Port Vale F.C. thắng 1, hòa 6, Stevenage F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 31
- Sân vận động
- Vale Park, Stoke-on-Trent, Staffordshire
- Trọng tài
- M. Coy
- Phong độ
- DDLLW Port Vale F.C.
- LDDWW Stevenage F.C.
- 16' Remeao Hutton
- 19' Tom Conlon
- 45'+3 ▲ S. Burgess ▼ L. Joyce
- HT0-0
- 65' ▲ B. Coker ▼ R. Hutton
- 68' ▲ M. Cullen ▼ W. Swan
- 84' ▲ K. Guthrie ▼ D. Rodney
- 84' ▲ M. Stevens ▼ J. Aitchison
- 90' ▲ R. Vincelot ▼ D. Newton
- FT0-0
Đội hình
- 1S. Brown 7.0
- 5L. Legge 7.2
- 6N. Smith 7.0
- 2J. Gibbons 7.5
- 3A. Crookes 7.3
- 4L. Joyce ▼ 45' 6.6
- 11C. Montaño 7.2
- 10T. Conlon 6.6
- 34W. Swan ▼ 68' 6.9
- 17J. Taylor 6.5
- 21D. Rodney ▼ 84' 6.2
Dự bị 7
- 20S. Burgess ▲ 45' 6.5
- 13M. Cullen ▲ 68' 6.3
- 14K. Guthrie ▲ 84' 6.5
- 27A. Hurst
- 33M. Olagunju
- 32T. Scott
- 15Z. Mills
- 1J. Cumming 7.3
- 5S. Cuthbert 7.2
- 28J. Martin 7.3
- 12R. Hutton ▼ 65' 6.7
- 40C. Lines 7.3
- 26T. Pett 7.2
- 17E. List 6.9
- 15T. Vancooten 7.0
- 8E. Osborne 6.6
- 11D. Newton ▼ 90' 6.9
- 27J. Aitchison ▼ 84' 6.2
Dự bị 7
- 3B. Coker ▲ 65' 6.9
- 35M. Stevens ▲ 84' 6.7
- 4R. Vincelot ▲ 90'
- 41H. Draper
- 19A. Read
- 6L. Prosser
- 13W. Johnson
Thống kê
01⚑3
⚑210
44%Kiểm soát bóng56%
7Dứt điểm13
1Trúng đích1
3Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn7
3Phạt góc2
14Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
1Cứu thua1
272Chuyền bóng339
138Chuyền chính xác203
51%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 61 - 39 | +22 | 82 | |
| 2 | 46 | 73 - 49 | +24 | 80 | |
| 3 | 46 | 59 - 50 | +9 | 79 | |
| 4 | 46 | 69 - 58 | +11 | 78 | |
| 5 | 46 | 57 - 42 | +15 | 73 | |
| 6 | 46 | 59 - 51 | +8 | 73 | |
| 7 | 46 | 55 - 50 | +5 | 73 | |
| 8 | 46 | 54 - 34 | +20 | 71 | |
| 9 | 46 | 71 - 50 | +21 | 70 | |
| 10 | 46 | 60 - 51 | +9 | 66 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 61 | |
| 12 | 46 | 56 - 62 | -6 | 61 | |
| 13 | 46 | 57 - 57 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 41 - 41 | 0 | 60 | |
| 15 | 46 | 48 - 53 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 57 - 55 | +2 | 58 | |
| 17 | 46 | 52 - 61 | -9 | 57 | |
| 18 | 46 | 72 - 81 | -9 | 54 | |
| 19 | 46 | 45 - 53 | -8 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 61 | -17 | 51 | |
| 21 | 46 | 53 - 59 | -6 | 50 | |
| 22 | 46 | 41 - 64 | -23 | 48 | |
| 23 | 46 | 29 - 58 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 69 | -32 | 43 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu54
74Ghi được52
71Thủng lưới54
1.3Bàn thắng mỗi trận0.96
16Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai29