Exeter City F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Grimsby Town F.C.

Exeter City F.C. vs Grimsby Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Exeter City F.C. 3-2 Grimsby Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 27 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Exeter City F.C. thắng 6, hòa 1, Grimsby Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 30
Sân vận động
St James Park, Exeter, Devon
Trọng tài
D. Rock
Phong độ
WLDDW Exeter City F.C.
WDDDD Grimsby Town F.C.
  1. 33' L. Waterfallphản lưới 1-0
  2. 41' 1-1 L. John-Lewis11m
  3. HT1-1
  4. 58' 1-2 J. Matete · E. Khouri
  5. 60' M. Jay N. Atangana
  6. 61' Jay Matete
  7. 64' A. Fisher R. Willmott
  8. 64' R. Bowman B. Seymour
  9. 65' A. Hartridge L. Page
  10. 70' S. Habergham M. Green
  11. 72' J. Sparkes T. Parkes
  12. 79' Archie Collins
  13. 83' A. Fisher 2-2
  14. 88' R. Bowman · P. Sweeney 3-2
  15. 90' Rollin Menayese
  16. 90'+2 I. Jackson L. Waterfall
  17. 90'+1 S. Scannell L. Spokes
  18. FT3-2

Đội hình

Exeter City F.C. Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: M. Taylor
  1. 24J. Andrésson 6.7
  2. 15T. Parkes ▼ 72' 6.9
  3. 26P. Sweeney 7.7
  4. 20L. Page ▼ 65' 6.2
  5. 16R. Willmott ▼ 64' 7.0
  6. 8J. Taylor 6.3
  7. 4N. Atangana ▼ 60' 6.6
  8. 10A. Collins 6.3
  9. 30J. Key 6.9
  10. 11R. Williams 7.2
  11. 9B. Seymour ▼ 64' 6.3

Dự bị 7

  1. 17M. Jay ▲ 60' 6.7
  2. 18A. Fisher ▲ 64' 7.3
  3. 12R. Bowman ▲ 64' 7.5
  4. 34A. Hartridge ▲ 65' 6.9
  5. 3J. Sparkes ▲ 72' 6.7
  6. 2J. Caprice
  7. 23J. Maxted
Grimsby Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Hurst
  1. 1J. McKeown 6.2
  2. 6L. Waterfall ▼ 90' 6.3
  3. 22E. Hewitt 6.2
  4. 26R. Menayese 6.9
  5. 8G. Coke 6.9
  6. 15H. Clifton 6.3
  7. 20J. Matete 6.3
  8. 31E. Khouri 7.6
  9. 14L. Spokes ▼ 90' 6.0
  10. 7M. Green ▼ 70' 6.7
  11. 21L. John-Lewis 7.3

Dự bị 6

  1. 36S. Habergham ▲ 70' 6.2
  2. 16I. Jackson ▲ 90'
  3. 11S. Scannell ▲ 90'
  4. 44J. Eastwood
  5. 42J. Lamy
  6. 33L. Adlard

Thống kê

017
411
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm9
4Trúng đích6
6Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
7Phạt góc4
3Việt vị0
15Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
410Chuyền bóng308
312Chuyền chính xác186
76%Chính xác chuyền60%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu51
95Ghi được42
70Thủng lưới81
1.64Bàn thắng mỗi trận0.82
15Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn27
45Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu