Grimsby Town F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 1:3
·
Exeter City F.C.

Grimsby Town F.C. vs Exeter City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Grimsby Town F.C. 1-4 Exeter City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 1 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grimsby Town F.C. thắng 3, hòa 1, Exeter City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 15
Sân vận động
Blundell Park, Cleethorpes, North East Lincolnshire
Trọng tài
A. Haines
Phong độ
WDDDD Grimsby Town F.C.
WLDDW Exeter City F.C.
  1. 19' 0-1 R. Bowman · P. Sweeney
  2. 31' L. Hendrie 1-1
  3. 36' Luke Hendrie
  4. 40' 1-2 R. Williams · A. Collins
  5. 44' 1-3 R. Williams · J. Key
  6. HT1-3
  7. 46' M. Pollock D. Idehen
  8. 50' Danny Rose
  9. 64' V. Gomis M. Green
  10. 64' K. Bennett H. Clifton
  11. 68' 1-4 M. Jay
  12. 74' Josh Key
  13. 75' L. Adlard O. Edwards
  14. 82' T. Taylor E. Hewitt
  15. 82' N. Atangana J. Randall
  16. 82' A. Hartridge R. Williams
  17. 85' A. Fisher R. Bowman
  18. 90' N. Law J. Taylor
  19. 90' N. Ajose M. Jay
  20. FT1-4

Đội hình

Grimsby Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: I. Holloway
  1. 1J. McKeown 6.5
  2. 6L. Waterfall 6.3
  3. 2L. Hendrie 6.6
  4. 22E. Hewitt ▼ 82' 6.2
  5. 3D. Preston 6.7
  6. 4D. Rose 6.6
  7. 11S. Scannell 6.9
  8. 15H. Clifton ▼ 64' 6.9
  9. 32D. Idehen ▼ 46' 6.0
  10. 7M. Green ▼ 64' 6.7
  11. 20O. Edwards ▼ 75' 6.7

Dự bị 7

  1. 25M. Pollock ▲ 46' 6.9
  2. 38V. Gomis ▲ 64' 6.3
  3. 37K. Bennett ▲ 64' 6.7
  4. 33L. Adlard ▲ 75' 6.5
  5. 26T. Taylor ▲ 82' 6.3
  6. 29J. Starbuck
  7. 13O. Battersby
Exeter City F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: M. Taylor
  1. 23J. Maxted 6.7
  2. 15T. Parkes 6.5
  3. 26P. Sweeney 7.0
  4. 8J. Taylor ▼ 90' 7.0
  5. 10A. Collins 7.5
  6. 3J. Sparkes 7.5
  7. 30J. Key 6.9
  8. 14J. Randall ▼ 82' 6.6
  9. 11R. Williams ⚽2 ▼ 82' 7.9
  10. 12R. Bowman ▼ 85' 6.9
  11. 17M. Jay ▼ 90' 7.5

Dự bị 7

  1. 4N. Atangana ▲ 82' 6.7
  2. 34A. Hartridge ▲ 82' 6.5
  3. 18A. Fisher ▲ 85' 6.7
  4. 7N. Law ▲ 90'
  5. 25N. Ajose ▲ 90'
  6. 22H. Lee
  7. 6R. McArdle

Thống kê

024
1110
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm13
3Trúng đích9
2Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm10
0Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
4Phạt góc11
1Việt vị0
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
5Cứu thua2
433Chuyền bóng365
285Chuyền chính xác228
66%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu58
42Ghi được95
81Thủng lưới70
0.82Bàn thắng mỗi trận1.64
10Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn32
17Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu