Grimsby Town F.C. vs Exeter City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Grimsby Town F.C. 0-1 Exeter City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 24 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grimsby Town F.C. thắng 3, hòa 1, Exeter City F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 35
- Trọng tài
- Andy Haines, England
- Phong độ
- WDDDD Grimsby Town F.C.
- WLDDW Exeter City F.C.
- 37' 0-1 J. Stockley11m
- HT0-1
- 64' ▲ J. Matt ▼ J. Hooper
- 68' Kane Wilson
- 73' Paul Dixon
- 76' ▲ S. Dembele ▼ H. Clifton
- 79' Jordan Moore-Taylor
- 81' Kane Wilson
- 81' Kane Wilson
- 83' ▲ L. James ▼ H. Boateng
- 84' ▲ C. Vernam ▼ P. Dixon
- 90' ▲ J. Storey ▼ L. Holmes
- FT0-1
Đội hình
- 1J. McKeown
- 6D. Collins
- 3P. Dixon ▼ 84'
- 5N. Clarke
- 12Z. Mills
- 7J. Berrett
- 8M. Rose
- 15H. Clifton ▼ 76'
- 9J. Hooper ▼ 64'
- 17H. Cardwell
- 20D. Jaiyesimi
Dự bị 7
- 29J. Matt ▲ 64'
- 27S. Dembele ▲ 76'
- 34C. Vernam ▲ 84'
- 11S. Kelly
- 14K. Osborne
- 16E. Suliman
- 30B. Killip
- 1C. Pym
- 21D. Moxey
- 39T. Brown
- 15J. Moore-Taylor
- 22K. Wilson
- 10L. Holmes ▼ 90'
- 7R. Harley
- 25J. Taylor
- 6J. Tillson
- 44H. Boateng ▼ 83'
- 11J. Stockley
Dự bị 7
- 4L. James ▲ 83'
- 38J. Storey ▲ 90'
- 3C. Woodman
- 8R. Simpson
- 12P. Jones
- 20M. Jay
- 28K. Edwards
Thống kê
01
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 72 - 32 | +40 | 67 | |
| 2 | 32 | 56 - 37 | +19 | 61 | |
| 3 | 32 | 63 - 46 | +17 | 59 | |
| 4 | 32 | 54 - 35 | +19 | 57 | |
| 5 | 32 | 51 - 34 | +17 | 56 | |
| 6 | 33 | 51 - 47 | +4 | 54 | |
| 7 | 32 | 44 - 30 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 35 | +6 | 52 | |
| 9 | 32 | 36 - 27 | +9 | 50 | |
| 10 | 33 | 45 - 39 | +6 | 50 | |
| 11 | 33 | 38 - 40 | -2 | 48 | |
| 12 | 32 | 41 - 43 | -2 | 46 | |
| 13 | 32 | 44 - 44 | 0 | 42 | |
| 14 | 32 | 31 - 43 | -12 | 42 | |
| 15 | 33 | 46 - 48 | -2 | 39 | |
| 16 | 33 | 42 - 48 | -6 | 39 | |
| 17 | 32 | 45 - 50 | -5 | 38 | |
| 18 | 33 | 29 - 47 | -18 | 36 | |
| 19 | 32 | 35 - 46 | -11 | 34 | |
| 20 | 32 | 36 - 55 | -19 | 32 | |
| 21 | 31 | 29 - 41 | -12 | 31 | |
| 22 | 32 | 35 - 54 | -19 | 30 | |
| 23 | 32 | 33 - 58 | -25 | 27 | |
| 24 | 32 | 30 - 48 | -18 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu57
45Ghi được81
72Thủng lưới75
0.88Bàn thắng mỗi trận1.42
12Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn32
23Hiệp hai46