Walsall F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Oldham Athletic A.F.C.

Walsall F.C. vs Oldham Athletic A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Walsall F.C. 1-1 Oldham Athletic A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 16 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Walsall F.C. thắng 6, hòa 2, Oldham Athletic A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 24
Sân vận động
Banks's Stadium, Walsall, West Midlands
Trọng tài
C. Pollard
Phong độ
DWDDD Walsall F.C.
LWDLL Oldham Athletic A.F.C.
  1. 44' Thomas Hamer
  2. 45' Z. Jules · E. Adebayo 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' D. Bahamboula T. Hamer
  5. 61' Harry Clarke
  6. 62' D. Keillor-Dunn A. McCalmont
  7. 63' B. Garrity B. Ntambwe
  8. 66' E. Osadebe J. Nolan
  9. 70' Cameron Borthwick-Jackson
  10. 71' Dan Scarr
  11. 75' 1-1 D. Keillor-Dunn · D. Rowe
  12. 80' C. Lavery J. Gordon
  13. 81' C. Cockerill-Mollett Z. Jules
  14. 83' K. Jameson M. Hilßner
  15. FT1-1

Đội hình

Walsall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Clarke
  1. 1L. Roberts 6.6
  2. 4M. Sadler 6.7
  3. 24H. White 6.9
  4. 3Z. Jules ▼ 81' 7.3
  5. 6D. Scarr 7.2
  6. 8L. Kinsella 6.3
  7. 15W. McDonald 6.9
  8. 17J. Nolan ▼ 66' 7.2
  9. 12A. Bates 7.3
  10. 10J. Gordon ▼ 80' 5.7
  11. 11E. Adebayo 7.9

Dự bị 7

  1. 23E. Osadebe ▲ 66' 6.5
  2. 9C. Lavery ▲ 80' 6.7
  3. 14C. Cockerill-Mollett ▲ 81' 6.7
  4. 7S. Sinclair
  5. 20S. Perry
  6. 27T. Wright
  7. 2C. Norman
Oldham Athletic A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Kewell
  1. 1I. Lawlor 6.9
  2. 4Sido Jombati 6.9
  3. 3C. Borthwick-Jackson 6.9
  4. 14D. Fage 6.6
  5. 34T. Hamer ▼ 46' 6.5
  6. 21M. Hilßner ▼ 83' 7.3
  7. 16B. Ntambwe ▼ 63' 6.6
  8. 2H. Clarke 7.9
  9. 25A. McCalmont ▼ 62' 6.3
  10. 18C. McAleny 5.9
  11. 9D. Rowe 7.3

Dự bị 7

  1. 24D. Bahamboula ▲ 46' 6.3
  2. 10D. Keillor-Dunn ▲ 62' 7.7
  3. 6B. Garrity ▲ 63' 7.0
  4. 15K. Jameson ▲ 83' 6.3
  5. 20A. Badan
  6. 5C. Piergianni
  7. 33L. Bilboe

Thống kê

019
830
45%Kiểm soát bóng55%
16Dứt điểm12
4Trúng đích4
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm6
8Bị chặn4
9Phạt góc8
1Việt vị2
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
3Cứu thua3
307Chuyền bóng373
192Chuyền chính xác253
63%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu57
51Ghi được96
65Thủng lưới95
0.93Bàn thắng mỗi trận1.68
12Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn40
27Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu