Oldham Athletic A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Walsall F.C.

Oldham Athletic A.F.C. vs Walsall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oldham Athletic A.F.C. 1-1 Walsall F.C. tại League One, 11 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oldham Athletic A.F.C. thắng 2, hòa 2, Walsall F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 39
Trọng tài
Andy Haines, England
Phong độ
LWDLL Oldham Athletic A.F.C.
DWDDD Walsall F.C.
  1. 34' 0-1 J. Fitzwater
  2. 45' D. Nazon 1-1
  3. HT1-1
  4. 69' A. Amadi-Holloway D. Nazon
  5. 69' J. Shaibu J. Ngoy
  6. 75' T. Obadeyi P. McEleney
  7. 78' Nicky Devlin
  8. 79' Aaron Amadi Holloway
  9. 90' C. Davies J. Byrne
  10. FT1-1

Đội hình

Oldham Athletic A.F.C. HLV: R. Wellens
  1. 19J. Placide
  2. 3W. Moimbé
  3. 5A. Gerrard
  4. 15S. Edmundson
  5. 23R. Hunt
  6. 24O. Fane
  7. 29J. Byrne ▼ 90'
  8. 13E. Doyle
  9. 16P. McEleney ▼ 75'
  10. 6D. Gardner
  11. 12D. Nazon ▼ 69'

Dự bị 7

  1. 10A. Amadi-Holloway ▲ 69'
  2. 30T. Obadeyi ▲ 75'
  3. 9C. Davies ▲ 90'
  4. 1Z. de la Paz
  5. 18B. Pringle
  6. 27G. Nepomuceno
  7. 34T. Hamer
Walsall F.C. HLV: D. Keates
  1. 13L. Roberts
  2. 6N. Devlin
  3. 3L. Leahy
  4. 5J. Guthrie
  5. 23J. Fitzwater
  6. 7A. Chambers
  7. 11K. Morris
  8. 4G. Dobson
  9. 15L. Kinsella
  10. 20A. Bakayoko
  11. 18J. Ngoy ▼ 69'

Dự bị 7

  1. 16J. Shaibu ▲ 69'
  2. 1M. Gillespie
  3. 8F. Cuvelier
  4. 10E. Oztumer
  5. 17R. Flanagan
  6. 24K. Roberts
  7. 25Maziar Kouhyar

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu52
73Ghi được63
86Thủng lưới76
1.35Bàn thắng mỗi trận1.21
11Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn28
45Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu