Walsall F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Oldham Athletic A.F.C.

Walsall F.C. vs Oldham Athletic A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Walsall F.C. 2-1 Oldham Athletic A.F.C. tại League One, 12 tháng 8, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Walsall F.C. thắng 6, hòa 2, Oldham Athletic A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 2
Trọng tài
Dean Whitestone, England
Phong độ
DWDDD Walsall F.C.
LWDLL Oldham Athletic A.F.C.
  1. 32' 0-1 R. McLaughlin · R. Hunt
  2. HT0-1
  3. 53' J. Edwards · L. Leahy 1-1
  4. 67' Ollie Banks
  5. 67' T. Obadeyi C. Davies
  6. 68' B. Wilson M. Fawns
  7. 73' Adam Chambers
  8. 73' Ben Wilson
  9. 84' Anthony Gerrard
  10. 84' C. Duffus A. Amadi-Holloway
  11. 90' Amadou Bakayoko
  12. 90' Erhun Oztumer
  13. 90'+4 S. Jackson E. Oztumer
  14. 90' E. Oztumer · S. Donnellan 2-1
  15. FT2-1

Đội hình

Walsall F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: J. Whitney
  1. 1M. Gillespie
  2. 14J. Wilson
  3. 2J. Edwards
  4. 6N. Devlin
  5. 3L. Leahy
  6. 5J. Guthrie
  7. 23S. Donnellan
  8. 7A. Chambers
  9. 11K. Morris
  10. 10E. Oztumer ▼ 90'
  11. 20A. Bakayoko

Dự bị 7

  1. 9S. Jackson ▲ 90'
  2. 13L. Roberts
  3. 15L. Kinsella
  4. 22J. Sangha
  5. 24K. Roberts
  6. 25Maziar Kouhyar
  7. 36M. Candlin
Oldham Athletic A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Sheridan
  1. 12B. Wilson
  2. 26P. Clarke
  3. 5A. Gerrard
  4. 11R. McLaughlin
  5. 2C. Dummigan
  6. 23R. Hunt
  7. 8O. Banks
  8. 24O. Fane
  9. 9C. Davies ▼ 67'
  10. 10A. Amadi-Holloway ▼ 84'
  11. 22M. Fawns ▼ 68'

Dự bị 7

  1. 30T. Obadeyi ▲ 67'
  2. 4B. Wilson ▲ 68'
  3. 21C. Duffus ▲ 84'
  4. 14G. Kyeremeh
  5. 15S. Edmundson
  6. 17K. Mantack
  7. 18D. Osei

Thống kê

038
430
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm10
5Trúng đích6
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn2
8Phạt góc4
3Việt vị1
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua3

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu54
63Ghi được73
76Thủng lưới86
1.21Bàn thắng mỗi trận1.35
9Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn31
34Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu