Mansfield Town F.C.
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Port Vale F.C.

Mansfield Town F.C. vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Mansfield Town F.C. 4-0 Port Vale F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 2 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mansfield Town F.C. thắng 3, hòa 3, Port Vale F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 22
Sân vận động
One Call Stadium, Mansfield, Nottinghamshire
Trọng tài
B. Toner
Phong độ
LWLLD Mansfield Town F.C.
DDLLW Port Vale F.C.
  1. 1' O. Clarke 1-0
  2. 29' Leon Legge
  3. 32' Scott P. Brown
  4. 32' J. Bowery 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' D. Worrall D. Whitehead
  7. 46' C. Montaño D. Fitzpatrick
  8. 46' T. Pope A. Hurst
  9. 47' Leon Legge
  10. 47' Leon Legge
  11. 49' Z. Mills D. Amoo
  12. 77' J. Bowery11m 3-0
  13. 80' J. Bowery · O. Clarke 4-0
  14. 81' A. Cook J. Reid
  15. 81' S. McLaughlin M. Benning
  16. 83' A. O'Driscoll H. Charsley
  17. 83' T. Sinclair J. Bowery
  18. 84' C. O'Keeffe O. Clarke
  19. 90' Cristian Montano
  20. 90' Shaun Brisley
  21. FT4-0

Đội hình

Mansfield Town F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Clough
  1. 1M. Štěch 7.5
  2. 14J. Perch 6.9
  3. 3M. Benning ▼ 81' 7.3
  4. 6F. Rawson 7.0
  5. 5R. Sweeney 7.3
  6. 8O. Clarke ▼ 84' 7.9
  7. 7H. Charsley ▼ 83' 7.3
  8. 32G. Lapslie 7.3
  9. 9J. Bowery ⚽3 ▼ 83' 9.2
  10. 19J. Reid ▼ 81' 6.9
  11. 10G. Maris 7.9

Dự bị 7

  1. 11A. Cook ▲ 81' 6.2
  2. 20S. McLaughlin ▲ 81' 6.6
  3. 15A. O'Driscoll ▲ 83' 6.3
  4. 27T. Sinclair ▲ 83' 6.3
  5. 2C. O'Keeffe ▲ 84' 6.7
  6. 31A. Stone
  7. 4R. Menayese
Port Vale F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Askey
  1. 1S. Brown 5.3
  2. 5L. Legge 5.3
  3. 16S. Brisley 6.2
  4. 24D. Fitzpatrick ▼ 46' 6.3
  5. 6N. Smith 6.0
  6. 4L. Joyce 6.6
  7. 19D. Amoo ▼ 49' 6.9
  8. 18D. Whitehead ▼ 46' 6.5
  9. 20S. Burgess 6.0
  10. 21D. Rodney 6.2
  11. 27A. Hurst ▼ 46' 6.6

Dự bị 7

  1. 7D. Worrall ▲ 46' 6.7
  2. 11C. Montaño ▲ 46' 7.0
  3. 9T. Pope ▲ 46' 6.9
  4. 15Z. Mills ▲ 49' 6.6
  5. 13M. Cullen
  6. 29E. Bailey
  7. 30D. Visser

Thống kê

006
551
60%Kiểm soát bóng40%
19Dứt điểm4
5Trúng đích4
8Chệch đích0
13Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
6Phạt góc5
11Phạm lỗi17
0Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
460Chuyền bóng309
330Chuyền chính xác173
72%Chính xác chuyền56%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu57
68Ghi được74
74Thủng lưới71
1.19Bàn thắng mỗi trận1.3
15Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu