Mansfield Town F.C. vs Port Vale F.C.
Tỷ số chung cuộc: Mansfield Town F.C. 2-2 Port Vale F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 26 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mansfield Town F.C. thắng 3, hòa 3, Port Vale F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 23
- Sân vận động
- One Call Stadium, Mansfield, Nottinghamshire
- Trọng tài
- M. Coy
- Phong độ
- LWLLD Mansfield Town F.C.
- DDLLW Port Vale F.C.
- 14' Cristian Montano
- 19' James Clarke
- HT0-0
- 53' 0-1 N. Smith · D. Amoo
- 66' 0-2 L. Legge · D. Amoo
- 68' ▲ O. Khan ▼ A. MacDonald
- 68' ▲ N. Maynard ▼ D. Rose
- 75' ▲ J. Mellis ▼ N. Bishop
- 81' N. Maynard 1-2
- 86' ▲ J. Archer ▼ T. Pope
- 90'+3 C. Hamilton · J. Mellis 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 12R. Olejnik 6.3
- 3M. Benning 6.5
- 4M. Preston 6.3
- 17R. Sweeney 6.5
- 21J. Clarke 6.5
- 6N. Bishop ▼ 75' 6.8
- 16W. Tomlinson 6.5
- 7A. MacDonald ▼ 68' 6.5
- 19A. Cook 7.2
- 32D. Rose ▼ 68' 6.5
- 22C. Hamilton ⚽ 7.4
Dự bị 7
- 10O. Khan ▲ 68' 6.5
- 11N. Maynard ⚽ ▲ 68' 7.0
- 8J. Mellis ▲ 75' 6.9
- 9C. Davies
- 28J. Knowles
- 1C. Logan
- 5K. Pearce
- 1S. Brown 6.2
- 5L. Legge ⚽ 7.6
- 15N. Smith ⚽ 7.3
- 2J. Gibbons 6.4
- 7D. Worrall 7.1
- 12W. Atkinson 6.5
- 4L. Joyce 6.4
- 19D. Amoo ⇢2 6.9
- 11C. Montaño 6.4
- 20S. Burgess 6.1
- 9T. Pope ▼ 86' 6.6
Dự bị 7
- 29J. Archer ▲ 86' 6.5
- 18C. Evans
- 14D. Pugh
- 30J. Maddison
- 22R. Lloyd
- 17R. Browne
- 13M. Cullen
Thống kê
01⚑2
⚑410
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm5
4Trúng đích3
9Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
2Phạt góc4
0Việt vị2
12Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
369Chuyền bóng388
204Chuyền chính xác226
55%Chính xác chuyền58%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 62 - 39 | +23 | 69 | |
| 2 | 37 | 67 - 43 | +24 | 69 | |
| 3 | 37 | 61 - 39 | +22 | 68 | |
| 4 | 36 | 52 - 27 | +25 | 64 | |
| 5 | 37 | 53 - 43 | +10 | 65 | |
| 6 | 37 | 52 - 37 | +15 | 58 | |
| 7 | 37 | 54 - 40 | +14 | 58 | |
| 8 | 37 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 9 | 37 | 44 - 40 | +4 | 54 | |
| 10 | 36 | 43 - 40 | +3 | 49 | |
| 11 | 37 | 49 - 46 | +3 | 50 | |
| 12 | 36 | 40 - 49 | -9 | 47 | |
| 13 | 37 | 51 - 47 | +4 | 48 | |
| 14 | 36 | 32 - 39 | -7 | 46 | |
| 15 | 37 | 45 - 51 | -6 | 47 | |
| 16 | 37 | 40 - 48 | -8 | 45 | |
| 17 | 36 | 47 - 55 | -8 | 42 | |
| 18 | 37 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 19 | 37 | 44 - 57 | -13 | 41 | |
| 20 | 37 | 44 - 56 | -12 | 40 | |
| 21 | 36 | 48 - 55 | -7 | 38 | |
| 22 | 37 | 35 - 60 | -25 | 32 | |
| 23 | 37 | 32 - 47 | -15 | 23 | |
| 24 | 36 | 24 - 50 | -26 | 22 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu46
57Ghi được65
64Thủng lưới60
1.33Bàn thắng mỗi trận1.41
8Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai40