Accrington F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Exeter City F.C.

Accrington F.C. vs Exeter City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Accrington F.C. 4-2 Exeter City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 19 tháng 9, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Accrington F.C. thắng 3, hòa 2, Exeter City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 8
Phong độ
DLLDW Accrington F.C.
WLDDW Exeter City F.C.
  1. 33' J. Windass · P. Mingoia 1-0
  2. 34' J. Windass 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' E. Oyeleke M. Oakley
  5. 53' C. Morrison A. Nicholls
  6. 61' P. Mingoia · B. Kee 3-0
  7. 63' B. Kee · M. Crooks 4-0
  8. 66' J. Grant D. Wheeler
  9. 72' A. Procter M. Crooks
  10. 73' A. Barry S. Conneely
  11. 75' 4-1 L. Holmes · C. Morrison
  12. 90' 4-2 J. Grant · C. Morrison
  13. FT4-2

Đội hình

Accrington F.C.
  1. 33J. Mooney
  2. 3D. Winnard
  3. 28S. Conneely ▼ 73'
  4. 22A. Buxton
  5. 2M. Pearson
  6. 5T. Davies
  7. 7P. Mingoia
  8. 14M. Crooks ▼ 72'
  9. 8J. Windass
  10. 11S. McConville
  11. 29B. Kee

Dự bị 7

  1. 6A. Procter ▲ 72'
  2. 4A. Barry ▲ 73'
  3. 1R. Etheridge
  4. 10T. Gornell
  5. 12L. Wakefield
  6. 17S. McCartan
  7. 21G. Bruna
Exeter City F.C.
  1. 1R. Olejnik
  2. 3C. Woodman
  3. 39T. Brown
  4. 6C. Ribeiro
  5. 26J. Tillson
  6. 4D. Noble
  7. 10L. Holmes
  8. 8M. Oakley ▼ 46'
  9. 22D. Wheeler ▼ 66'
  10. 14A. Nicholls ▼ 53'
  11. 20T. Nichols

Dự bị 7

  1. 19E. Oyeleke ▲ 46'
  2. 13C. Morrison ▲ 53'
  3. 31J. Grant ▲ 66'
  4. 2D. Butterfield
  5. 15J. Moore-Taylor
  6. 23T. McCready
  7. 30C. Pym

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Northampton Town F.C.
46 82 - 46 +36 99
2
Oxford United F.C.
46 84 - 41 +43 86
3
Bristol Rovers F.C.
46 77 - 46 +31 85
4
Accrington F.C.
46 74 - 48 +26 85
5
Plymouth Argyle F.C.
46 72 - 46 +26 81
6
Portsmouth F.C.
46 75 - 44 +31 78
7
Wimbledon F.C.
46 64 - 50 +14 75
8
Leyton Orient F.C.
46 60 - 61 -1 69
9
Cambridge United F.C.
46 66 - 55 +11 68
10
Carlisle United F.C
46 67 - 62 +5 67
11
Luton Town F.C.
46 63 - 61 +2 66
12
Mansfield Town F.C.
46 61 - 53 +8 64
13
Wycombe Wanderers F.C.
46 45 - 44 +1 64
14
Exeter City F.C.
46 63 - 65 -2 64
15
Barnet F.C.
46 67 - 68 -1 62
16
Hartlepool United F.C.
46 49 - 72 -23 51
17
Notts County F.C.
46 54 - 83 -29 51
18
Stevenage F.C.
46 52 - 67 -15 48
19
Yeovil Town F.C.
46 43 - 59 -16 48
20
Crawley Town F.C.
46 45 - 78 -33 47
21
Morecambe F.C.
46 69 - 91 -22 46
22
Newport County A.F.C.
46 43 - 64 -21 43
23
Dagenham & Redbridge F.C.
46 46 - 81 -35 34
24
York City
46 51 - 87 -36 34
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu54
82Ghi được77
58Thủng lưới79
1.58Bàn thắng mỗi trận1.43
14Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn27
50Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu