Barnsley F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Cardiff City F.C.

Barnsley F.C. vs Cardiff City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 1-1 Cardiff City F.C. tại League One, 10 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 0, hòa 3, Cardiff City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 12
Phong độ
WWWLL Barnsley F.C.
DLLDL Cardiff City F.C.
  1. 11' 0-1 R. Colwill · O. Tanner
  2. 22' S. Banks 1-1
  3. 43' Dylan Lawlor
  4. HT1-1
  5. 56' J. Bagan C. Scanlon
  6. 56' C. Ashford C. Willock
  7. 65' A. Phillips S. Banks
  8. 65' R. Cleary T. Bradshaw
  9. 69' D. Turnbull A. Robertson
  10. 69' C. Robinson O. Kellyman
  11. 80' W. Fish D. Lawlor
  12. 89' T. Watson J. Bland
  13. FT1-1

Đội hình

Barnsley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Conor Hourihane
  1. 1O. Goodman 7.9
  2. 7C. O'Keeffe 7.2
  3. 6M. de Gevigney 7.2
  4. 15E. O'Connell 6.7
  5. 5J. Shepherd 6.9
  6. 30J. Bland ▼ 89' 6.7
  7. 48L. Connell 6.7
  8. 45V. Yoganathan 6.9
  9. 10D. McGoldrick 6.0
  10. 18S. Banks ▼ 65' 7.7
  11. 9T. Bradshaw ▼ 65' 6.3

Dự bị 7

  1. 51K. Flavell
  2. 14N. Ogbeta
  3. 17G. Gent
  4. 20C. Lennon
  5. 8A. Phillips ▲ 65' 6.3
  6. 27T. Watson ▲ 89' 6.6
  7. 19R. Cleary ▲ 65' 6.6
Cardiff City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Brian Barry-Murphy
  1. 13N. Trott 6.9
  2. 38P. Ng 6.2
  3. 48D. Lawlor ▼ 80' 6.3
  4. 12C. Chambers 6.3
  5. 23C. Scanlon ▼ 56' 6.7
  6. 6R. Wintle 6.3
  7. 18A. Robertson ▼ 69' 6.7
  8. 11O. Tanner 6.9
  9. 10R. Colwill 8.3
  10. 16C. Willock ▼ 56' 6.7
  11. 8O. Kellyman ▼ 69' 6.7

Dự bị 7

  1. 14D. Turnbull ▲ 69' 6.5
  2. 2W. Fish ▲ 80' 6.9
  3. 3J. Bagan ▲ 56' 7.0
  4. 45C. Ashford ▲ 56' 6.7
  5. 44R. Kpakio
  6. 47C. Robinson ▲ 69' 6.3
  7. 27J. Colwill

Thống kê

004
1310
27%Kiểm soát bóng73%
11Dứt điểm12
2Trúng đích4
8Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
4Phạt góc13
1Việt vị2
9Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
3Cứu thua1
227Chuyền bóng609
144Chuyền chính xác516
63%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

58Trận đấu60
88Ghi được116
101Thủng lưới71
1.52Bàn thắng mỗi trận1.93
6Giữ sạch lưới19
39Trên 2.5 bàn36
49Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu