Cardiff City F.C. vs Barnsley F.C.
Tỷ số chung cuộc: Cardiff City F.C. 2-1 Barnsley F.C. tại Championship, 6 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cardiff City F.C. thắng 7, hòa 3, Barnsley F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 36
- Trọng tài
- Robert Jones, England
- Phong độ
- DLLDL Cardiff City F.C.
- WWWLL Barnsley F.C.
- 14' Marko Grujić
- 14' Gary Gardner
- 31' C. Paterson · K. Zohorè 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ C. Knasmüllner ▼ G. Gardner
- 46' M. Grujić 2-0
- 56' ▲ G. Halford ▼ M. Grujić
- 60' 2-1 O. McBurnie · C. Knasmüllner
- 62' ▲ L. Damour ▼ C. Paterson
- 70' ▲ N. Mendez-Laing ▼ K. Harris
- 75' ▲ R. Hedges ▼ M. Thiam
- 81' Greg Halford
- 83' Andy Yiadom
- 85' Kieffer Moore
- 87' ▲ T. Bradshaw ▼ B. Potts
- FT2-1
Đội hình
- 25N. Etheridge 6.7
- 16M. Connolly 6.7
- 5B. Écuélé Manga 7.7
- 14S. Bamba 6.6
- 3J. Bennett 6.6
- 18C. Paterson ⚽ ▼ 62' 7.4
- 21C. Bryson 6.7
- 11K. Harris ▼ 70' 6.4
- 24M. Grujić ⚽ ▼ 56' 7.0
- 33J. Hoilett 6.6
- 10K. Zohorè ⇢ 7.7
Dự bị 7
- 15G. Halford ▲ 56' 6.0
- 20L. Damour ▲ 62' 6.2
- 19N. Mendez-Laing ▲ 70' 6.9
- 12L. Feeney
- 13A. Pilkington
- 28B. Murphy
- 35Y. Wildschut
- 13N. Townsend 6.3
- 3Z. Fryers 6.0
- 6L. Lindsay 6.3
- 16E. Pinnock 6.6
- 22G. Gardner ▼ 46' 6.6
- 17A. Yiadom 6.3
- 20B. Potts ▼ 87' 7.3
- 19K. Moore 6.7
- 4J. Williams 6.7
- 26M. Thiam ▼ 75' 7.4
- 15O. McBurnie ⚽ 7.6
Dự bị 7
- 33C. Knasmüllner ▲ 46' 7.5
- 34R. Hedges ▲ 75' 6.8
- 9T. Bradshaw ▲ 87' 6.6
- 1A. Davies
- 12D. Cavaré
- 21C. Mahoney
- 24M. Pearson
Thống kê
02⚑2
⚑630
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm19
4Trúng đích4
7Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn7
2Phạt góc6
2Việt vị0
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
259Chuyền bóng393
145Chuyền chính xác276
56%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 56 - 23 | +33 | 71 | |
| 2 | 31 | 48 - 27 | +21 | 59 | |
| 3 | 32 | 48 - 26 | +22 | 58 | |
| 4 | 31 | 47 - 27 | +20 | 58 | |
| 5 | 31 | 52 - 36 | +16 | 52 | |
| 6 | 31 | 45 - 36 | +9 | 52 | |
| 7 | 31 | 38 - 30 | +8 | 49 | |
| 8 | 31 | 44 - 37 | +7 | 49 | |
| 9 | 31 | 40 - 29 | +11 | 48 | |
| 10 | 31 | 43 - 40 | +3 | 44 | |
| 11 | 31 | 42 - 39 | +3 | 44 | |
| 12 | 31 | 43 - 41 | +2 | 44 | |
| 13 | 31 | 31 - 34 | -3 | 44 | |
| 14 | 31 | 36 - 34 | +2 | 39 | |
| 15 | 32 | 34 - 38 | -4 | 37 | |
| 16 | 31 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 17 | 31 | 35 - 50 | -15 | 35 | |
| 18 | 31 | 34 - 41 | -7 | 32 | |
| 19 | 31 | 28 - 49 | -21 | 30 | |
| 20 | 31 | 22 - 43 | -21 | 30 | |
| 21 | 31 | 42 - 47 | -5 | 29 | |
| 22 | 31 | 30 - 45 | -15 | 28 | |
| 23 | 31 | 34 - 55 | -21 | 26 | |
| 24 | 31 | 24 - 58 | -34 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu50
76Ghi được56
45Thủng lưới82
1.49Bàn thắng mỗi trận1.12
20Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn27
44Hiệp hai27