Barnsley F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Cardiff City F.C.

Barnsley F.C. vs Cardiff City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 2-2 Cardiff City F.C. tại Championship, 27 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 0, hòa 3, Cardiff City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 26
Sân vận động
Oakwell, Barnsley, South Yorkshire
Trọng tài
A. Woolmer
Phong độ
WWWLL Barnsley F.C.
DLLDL Cardiff City F.C.
  1. 20' M. Andersen · D. Frieser 1-0
  2. HT1-0
  3. 50' J. Murphy J. Hoilett
  4. 52' C. Woodrow · A. Mowatt 2-0
  5. 58' C. Morris D. Frieser
  6. 58' S. Morrison L. Bacuna
  7. 58' 2-1 S. Ojo · J. Murphy
  8. 68' 2-2 K. Moore · J. Ralls
  9. 72' H. Kane R. Palmer
  10. 79' M. Sollbauer T. Sibbick
  11. 90'+4 M. Pack S. Ojo
  12. FT2-2

Đội hình

Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: V. Ismaël
  1. 40B. Collins 6.2
  2. 30M. Helik 6.7
  3. 6M. Andersen 7.0
  4. 7C. Brittain 6.2
  5. 20T. Sibbick ▼ 79' 6.3
  6. 28D. Frieser ▼ 58' 7.3
  7. 27A. Mowatt 6.9
  8. 21R. Palmer ▼ 72' 6.5
  9. 9C. Woodrow 7.3
  10. 29V. Adeboyejo 6.3
  11. 4C. Styles 6.2

Dự bị 9

  1. 14C. Morris ▲ 58' 6.6
  2. 8H. Kane ▲ 72' 6.9
  3. 26M. Sollbauer ▲ 79' 6.3
  4. 11C. Chaplin
  5. 1J. Walton
  6. 2J. Williams
  7. 22C. Oduor
  8. 19P. Schmidt
  9. 44O. Ali
Cardiff City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. McCarthy
  1. 12A. Smithies 6.2
  2. 5A. Flint 7.0
  3. 16C. Nelson 7.0
  4. 38P. Ng 6.5
  5. 32J. Bagan 6.2
  6. 7L. Bacuna ▼ 58' 6.2
  7. 8J. Ralls 7.5
  8. 6W. Vaulks 6.9
  9. 33J. Hoilett ▼ 50' 6.7
  10. 10K. Moore 7.6
  11. 27S. Ojo ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 11J. Murphy ▲ 50' 6.9
  2. 4S. Morrison ▲ 58' 6.6
  3. 21M. Pack ▲ 90'
  4. 28T. Sang
  5. 29M. Harris
  6. 39I. Davies
  7. 1D. Phillips
  8. 23H. Wilson
  9. 9R. Glatzel

Thống kê

001
300
49%Kiểm soát bóng51%
12Dứt điểm11
4Trúng đích4
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
1Phạt góc3
1Việt vị6
21Phạm lỗi13
2Cứu thua3
297Chuyền bóng306
129Chuyền chính xác127
43%Chính xác chuyền42%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu49
69Ghi được68
63Thủng lưới53
1.21Bàn thắng mỗi trận1.39
19Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu