Cardiff City F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Barnsley F.C.

Cardiff City F.C. vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cardiff City F.C. 3-0 Barnsley F.C. tại Championship, 3 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cardiff City F.C. thắng 7, hòa 3, Barnsley F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 10
Sân vận động
Cardiff City Stadium, Caerdydd
Trọng tài
D. Whitestone
Phong độ
DLLDL Cardiff City F.C.
WWWLL Barnsley F.C.
  1. 4' J. Hoilett · J. Bennett 1-0
  2. 39' Matty James
  3. 40' C. Oduor Elliot Simões
  4. 45'+1 J. Ralls11m 2-0
  5. HT2-0
  6. 63' V. Adeboyejo P. Schmidt
  7. 67' S. Ojo R. Glatzel
  8. 77' H. Wilson · J. Ralls 3-0
  9. 79' G. Whyte H. Wilson
  10. 80' A. Halme M. James
  11. 86' W. Vaulks J. Ralls
  12. FT3-0

Đội hình

Cardiff City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Harris
  1. 12A. Smithies 7.3
  2. 4S. Morrison 7.9
  3. 3J. Bennett 8.2
  4. 16C. Nelson 7.0
  5. 7L. Bacuna 6.9
  6. 21M. Pack 7.2
  7. 8J. Ralls ▼ 86' 8.3
  8. 23H. Wilson ▼ 79' 7.5
  9. 33J. Hoilett 7.7
  10. 9R. Glatzel ▼ 67' 7.2
  11. 10K. Moore 6.7

Dự bị 7

  1. 27S. Ojo ▲ 67' 6.2
  2. 20G. Whyte ▲ 79' 6.5
  3. 6W. Vaulks ▲ 86' 6.6
  4. 22S. Bamba
  5. 32J. Bagan
  6. 11J. Murphy
  7. 1D. Phillips
Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: V. Ismaël
  1. 1J. Walton 7.0
  2. 26M. Sollbauer 6.5
  3. 30M. Helik 5.9
  4. 6M. Andersen 6.3
  5. 32M. James ▼ 80' 6.9
  6. 28D. Frieser 6.2
  7. 27A. Mowatt 6.7
  8. 19P. Schmidt ▼ 63' 6.3
  9. 11C. Chaplin 6.2
  10. 4C. Styles 6.7
  11. 23Elliot Simões ▼ 40' 6.3

Dự bị 7

  1. 22C. Oduor ▲ 40' 6.9
  2. 29V. Adeboyejo ▲ 63' 6.2
  3. 24A. Halme ▲ 80' 6.7
  4. 16L. Thomas
  5. 8H. Kane
  6. 40B. Collins
  7. 25G. Miller

Thống kê

002
310
49%Kiểm soát bóng51%
15Dứt điểm4
9Trúng đích3
3Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
2Phạt góc3
1Việt vị0
8Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
3Cứu thua6
460Chuyền bóng456
325Chuyền chính xác327
71%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu57
68Ghi được69
53Thủng lưới63
1.39Bàn thắng mỗi trận1.21
16Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn25
40Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu