Cardiff City F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Barnsley F.C.

Cardiff City F.C. vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cardiff City F.C. 3-2 Barnsley F.C. tại Championship, 7 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cardiff City F.C. thắng 7, hòa 3, Barnsley F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 20
Sân vận động
Cardiff City Stadium, Caerdydd
Trọng tài
P. Tierney
Phong độ
DLLDL Cardiff City F.C.
WWWLL Barnsley F.C.
  1. 17' 0-1 C. Chaplin · M. Bähre
  2. 20' A. Flint · J. Hoilett 1-1
  3. 40' Aapo Halme
  4. HT1-1
  5. 48' 1-2 L. Peltierphản lưới
  6. 59' J. Murphy J. Hoilett
  7. 62' Mike-Steven Bähre
  8. 65' D. Ward G. Madine
  9. 68' D. Ward · L. Tomlin 2-2
  10. 75' W. Vaulks L. Bacuna
  11. 80' Lee Tomlin
  12. 80' Mads Juel Andersen
  13. 82' P. Schmidt J. Brown
  14. 90' Alex Mowatt
  15. 90' Ben Williams
  16. 90'+3 C. Oduor M. Bähre
  17. 90'+4 L. Tomlin · A. Flint 3-2
  18. FT3-2

Đội hình

Cardiff City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Harris
  1. 1N. Etheridge 6.0
  2. 2L. Peltier 6.3
  3. 3J. Bennett 6.2
  4. 5A. Flint 7.0
  5. 16C. Nelson 6.8
  6. 7L. Bacuna ▼ 75' 6.8
  7. 15M. Pack 7.1
  8. 33J. Hoilett ▼ 59' 6.4
  9. 17L. Tomlin 8.2
  10. 24G. Madine ▼ 65' 6.7
  11. 19N. Mendez-Laing 7.1

Dự bị 7

  1. 11J. Murphy ▲ 59' 6.2
  2. 23D. Ward ▲ 65' 7.0
  3. 6W. Vaulks ▲ 75' 6.7
  4. 12A. Smithies
  5. 4S. Morrison
  6. 21J. Richards
  7. 13C. Paterson
Barnsley F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: A. Murray
  1. 1S. Sahin-Radlinger 6.0
  2. 24A. Halme 6.3
  3. 6M. Andersen 6.4
  4. 2J. Williams 6.8
  5. 3B. Williams 6.1
  6. 5Bambo Diaby 6.3
  7. 10M. Bähre ▼ 90' 7.2
  8. 27A. Mowatt 7.0
  9. 9C. Woodrow 6.7
  10. 11C. Chaplin 7.5
  11. 7J. Brown ▼ 82' 6.4

Dự bị 7

  1. 19P. Schmidt ▲ 82' 6.4
  2. 22C. Oduor ▲ 90'
  3. 4K. Dougall
  4. 32D. Mottley-Henry
  5. 21T. Sibbick
  6. 40B. Collins
  7. 16L. Thomas

Thống kê

018
550
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm15
3Trúng đích2
7Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn8
8Phạt góc5
2Việt vị1
10Phạm lỗi18
1Thẻ vàng5
1Cứu thua0
372Chuyền bóng389
241Chuyền chính xác270
65%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

53Trận đấu49
82Ghi được54
75Thủng lưới77
1.55Bàn thắng mỗi trận1.1
14Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn24
50Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu