Bolton Wanderers
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Burton Albion F.C.

Bolton Wanderers vs Burton Albion F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 2-1 Burton Albion F.C. tại League One, 27 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 5, hòa 3, Burton Albion F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 29
Sân vận động
Toughsheet Community Stadium, Bolton
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
WLWDL Burton Albion F.C.
  1. HT0-0
  2. 50' S. Dalby 1-0
  3. 54' Cyrus Christie
  4. 61' A. Hartridge T. Vancooten
  5. 61' S. Revan J. J. McKiernan
  6. 65' J. Osei-Tutu C. Christie
  7. 66' Sam Dalby
  8. 69' 1-1 J. Armer
  9. 71' T. Shade K. Adom
  10. 71' J. Larsson J. Armer
  11. 75' T. Gale M. Conway
  12. 75' I. Cissoko K. Dempsey
  13. 76' M. Burstow J. McAtee
  14. 80' X. Simons A. Morley
  15. 81' Udoka Godwin-Malife
  16. 86' Jordi Osei-Tutu
  17. 90' S. Dalby 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Steven Schumacher
  1. 1J. Bonham 7.0
  2. 18E. Toal 6.3
  3. 3C. Forino-Joseph 6.6
  4. 6G. Johnston 7.9
  5. 29C. Christie ▼ 65' 6.6
  6. 16A. Morley ▼ 80' 6.7
  7. 21E. Erhahon 7.6
  8. 25M. Conway ▼ 75' 7.2
  9. 45J. McAtee ▼ 76' 6.7
  10. 22K. Dempsey ▼ 75' 6.6
  11. 10S. Dalby ⚽2 7.9

Dự bị 7

  1. 23D. Harrington
  2. 14J. Osei-Tutu ▲ 65' 5.9
  3. 24L. Temple
  4. 4X. Simons ▲ 80' 7.0
  5. 11T. Gale ▲ 75' 6.5
  6. 20I. Cissoko ▲ 75' 6.7
  7. 48M. Burstow ▲ 76' 6.6
Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Gary David Bowyer
  1. 24B. Collins 6.7
  2. 2U. Godwin-Malife 6.3
  3. 5T. Vancooten ▼ 61' 6.2
  4. 6T. Sibbick 6.2
  5. 15K. Lofthouse 6.2
  6. 4K. Chauke 6.9
  7. 19D. Williams 6.7
  8. 3J. Armer ▼ 71' 8.6
  9. 7J. J. McKiernan ▼ 61' 6.2
  10. 9J. Beesley 6.6
  11. 29K. Adom ▼ 71' 6.5

Dự bị 7

  1. 27K. Dudek
  2. 10T. Shade ▲ 71' 6.9
  3. 11F. Tavares
  4. 16A. Hartridge ▲ 61' 6.3
  5. 22J. Larsson ▲ 71' 6.2
  6. 23S. Revan ▲ 61' 6.9
  7. 41S. Krubally

Thống kê

035
410
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm11
6Trúng đích1
3Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
5Phạt góc4
0Việt vị2
7Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
0Cứu thua3
495Chuyền bóng361
418Chuyền chính xác288
84%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

61Trận đấu59
104Ghi được72
66Thủng lưới76
1.7Bàn thắng mỗi trận1.22
19Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn30
67Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu