Burton Albion F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bolton Wanderers

Burton Albion F.C. vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 3-0 Bolton Wanderers tại League One, 11 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 2, hòa 3, Bolton Wanderers thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 12
Phong độ
WLWDL Burton Albion F.C.
LLLLW Bolton Wanderers
  1. 27' J. Beesley11m 1-0
  2. 42' Ibrahim Cissoko
  3. 45'+2 Udoka Godwin-Malife
  4. HT1-0
  5. 46' M. Forss I. Cissoko
  6. 48' F. Tavares 2-0
  7. 66' J. Dacres-Cogley C. Christie
  8. 66' J. McAtee S. Dalby
  9. 79' J. J. McKiernan F. Tavares
  10. 80' R. Taylor M. Conway
  11. 80' J. Randall A. Morley
  12. 90'+9 Marcus Forss
  13. 90'+1 J. Taroni D. Williams
  14. 90'+8 S. Krubally C. Webster
  15. 90'+8 J. Williamson J. Beesley
  16. 90' J. Beesley · K. Lofthouse 3-0
  17. FT3-0

Đội hình

Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Gary David Bowyer
  1. 24B. Collins 7.5
  2. 2U. Godwin-Malife 6.9
  3. 26F. Delap 7.6
  4. 16A. Hartridge 7.5
  5. 15K. Lofthouse 7.5
  6. 4K. Chauke 6.3
  7. 19D. Williams ▼ 90' 7.9
  8. 3J. Armer 6.9
  9. 8C. Webster ▼ 90' 7.9
  10. 9J. Beesley ⚽2 ▼ 90' 9.2
  11. 11F. Tavares ▼ 79' 5.9

Dự bị 6

  1. 27K. Dudek
  2. 7J. J. McKiernan ▲ 79' 6.6
  3. 14N. Akoto
  4. 39J. Taroni ▲ 90' 6.7
  5. 41S. Krubally ▲ 90'
  6. 50J. Williamson ▲ 90'
Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Steven Schumacher
  1. 1T. Sharman-Lowe 6.2
  2. 29C. Christie ▼ 66' 6.5
  3. 3C. Forino-Joseph 7.2
  4. 6G. Johnston 7.3
  5. 25M. Conway ▼ 80' 5.9
  6. 19A. Cozier-Duberry 7.7
  7. 16A. Morley ▼ 80' 6.9
  8. 4X. Simons 6.3
  9. 20I. Cissoko ▼ 46' 6.3
  10. 10S. Dalby ▼ 66' 7.0
  11. 48M. Burstow 6.2

Dự bị 7

  1. 27T. Miller
  2. 2J. Dacres-Cogley ▲ 66' 6.2
  3. 5R. Taylor ▲ 80' 6.3
  4. 14J. Osei-Tutu
  5. 17J. Randall ▲ 80' 6.3
  6. 24M. Forss ▲ 46' 6.2
  7. 45J. McAtee ▲ 66' 6.7

Thống kê

013
520
35%Kiểm soát bóng65%
12Dứt điểm18
6Trúng đích7
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm14
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn7
3Phạt góc5
1Việt vị2
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
6Cứu thua2
231Chuyền bóng438
119Chuyền chính xác327
52%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

59Trận đấu61
72Ghi được104
76Thủng lưới66
1.22Bàn thắng mỗi trận1.7
16Giữ sạch lưới19
30Trên 2.5 bàn30
41Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu