Bolton Wanderers vs Burton Albion F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 2-1 Burton Albion F.C. tại League One, 25 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 5, hòa 3, Burton Albion F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 13
- Sân vận động
- University of Bolton Stadium, Bolton
- Trọng tài
- S. Allison
- Phong độ
- LLLLW Bolton Wanderers
- WLWDL Burton Albion F.C.
- 21' ▲ J. Smith ▼ J. Brayford
- HT0-0
- 49' Oladapo Afolayan
- 52' Victor Adeboyejo
- 66' ▲ K. Sadlier ▼ D. Charles
- 66' ▲ K. Lee ▼ G. Thomason
- 67' ▲ J. Powell ▼ D. Keillor-Dunn
- 73' 0-1 S. Hughes · T. Taylor
- 74' ▲ J. Sheehan ▼ K. Dempsey
- 74' ▲ A. Bakayoko ▼ O. Afolayan
- 74' ▲ J. Böðvarsson ▼ E. Kachunga
- 87' A. Bakayoko · J. Trafford 1-1
- 89' ▲ E. Thorpe ▼ J. Smith
- 90'+8 Jón Daði Böðvarsson
- 90'+8 J. Böðvarsson 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 19J. Trafford ⇢ 7.0
- 2G. Jones 6.7
- 5Ricardo 7.0
- 14J. Iredale 6.6
- 21C. Bradley 7.0
- 16A. Morley 7.0
- 25G. Thomason ▼ 66' 7.0
- 17O. Afolayan ▼ 74' 6.2
- 22K. Dempsey ▼ 74' 6.7
- 24E. Kachunga ▼ 74' 6.3
- 10D. Charles ▼ 66' 6.6
Dự bị 7
- 7K. Sadlier ▲ 66' 6.7
- 20K. Lee ▲ 66' 6.9
- 8J. Sheehan ▲ 74' 7.2
- 11A. Bakayoko ⚽ ▲ 74' 7.3
- 9J. Böðvarsson ⚽ ▲ 74' 7.3
- 4M. Williams
- 6G. Johnston
- 1B. Garratt 6.9
- 5S. Hughes ⚽ 7.6
- 8A. Mariappa 7.2
- 37T. Hamer 6.6
- 2J. Brayford ▼ 21' 6.3
- 12T. Onyango 6.6
- 4A. Oshilaja 7.3
- 23T. Taylor ⇢ 7.7
- 3C. Borthwick-Jackson 7.2
- 10D. Keillor-Dunn ▼ 67' 7.2
- 14V. Adeboyejo 6.2
Dự bị 7
- 11J. Smith ▲ 21' 6.9
- 7J. Powell ▲ 67' 6.3
- 17E. Thorpe ▲ 89' 6.3
- 24V. Sinisalo
- 39B. Kamwa
- 19C. Lakin
- 6C. Butcher
Thống kê
02⚑6
⚑810
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm13
6Trúng đích4
5Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn4
6Phạt góc8
1Việt vị2
10Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
397Chuyền bóng277
296Chuyền chính xác171
75%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 47 | +35 | 101 | |
| 2 | 46 | 101 - 35 | +66 | 98 | |
| 3 | 46 | 81 - 37 | +44 | 96 | |
| 4 | 46 | 80 - 47 | +33 | 86 | |
| 5 | 46 | 62 - 36 | +26 | 81 | |
| 6 | 46 | 75 - 54 | +21 | 77 | |
| 7 | 46 | 67 - 46 | +21 | 76 | |
| 8 | 46 | 61 - 50 | +11 | 70 | |
| 9 | 46 | 59 - 51 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 70 - 66 | +4 | 62 | |
| 11 | 46 | 47 - 47 | 0 | 62 | |
| 12 | 46 | 52 - 61 | -9 | 59 | |
| 13 | 46 | 53 - 51 | +2 | 58 | |
| 14 | 46 | 64 - 68 | -4 | 56 | |
| 15 | 46 | 57 - 79 | -22 | 56 | |
| 16 | 46 | 45 - 61 | -16 | 54 | |
| 17 | 46 | 58 - 73 | -15 | 53 | |
| 18 | 46 | 48 - 71 | -23 | 49 | |
| 19 | 46 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 20 | 46 | 41 - 68 | -27 | 46 | |
| 21 | 46 | 44 - 66 | -22 | 45 | |
| 22 | 46 | 47 - 78 | -31 | 44 | |
| 23 | 46 | 40 - 77 | -37 | 44 | |
| 24 | 46 | 31 - 89 | -58 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
67Trận đấu61
111Ghi được85
59Thủng lưới105
1.66Bàn thắng mỗi trận1.39
29Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn34
57Hiệp hai44